D
Dicread
HomeDictionaryDdifferential

differential

phân biệt, mức chênh lệch, bộ vi sai, vi phân
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: differentials

Tnày gi lên hìnhnh vmt khong cách hoc sbiến thiên gia hai đối tượng có liên quan. Nó mang tính kthut và chính xác hơn tdifference, thường được dùng trong các ngcnh mà khong cách đó được đo lường, tính toán hoc áp dng mt cách có hthng. Trong bi cnh kinh tế hoc xã hi, tnày mang sc thái trung lp và khách quan, mô tschênh lch (như lương bng hoc giá cả) như mt vn đề vlogic hoc chính sách thay vì coi đó là mt sbt công. Trong lĩnh vc cơ khí và toán hc, ý nghĩa ca tchuyn tvic mô tmt "khong cách" sang mô tmt "cơ chế xlý sthay đổi". Nó đề cp đến khnăng điu phi tc độ thay đổi trong xe hơi hoc nhng thay đổi vô cùng nhtrong gii tích.

Có thể đếm được khi đề cập đến cụm bánh răng cơ khí trong ô tô hoặc một biến số toán học cụ thể (dx). Không đếm được khi thảo luận về khoảng cách trừu tượng giữa hai giá trị, chẳng hạn như chênh lệch lương.

Ý nghĩa

Tính từphân biệt

Thuộc về, liên quan đến hoặc dựa trên một sự khác biệt

"The company offers differential pricing based on the customer's location."

Công ty áp dụng chính sách định giá `differential` dựa trên vị trí của khách hàng.

Danh từmức chênh lệch

Sự khác biệt giữa các số lượng, giá trị hoặc cấp độ

"There is a significant wage differential between skilled and unskilled workers."

Có một mức chênh lệch tiền lương `differential` đáng kể giữa công nhân lành nghề và công nhân không lành nghề.

Danh từbộ vi sai

Một thiết bị trong ô tô cho phép các bánh dẫn động quay với tốc độ khác nhau

"The mechanic had to replace the rear differential after the off-road trip."

Người thợ cơ khí đã phải thay bộ vi sai `differential` phía sau sau chuyến đi off-road.

Danh từvi phân

Trong giải tích, một biến đại diện cho sự thay đổi vô cùng nhỏ của một đại lượng

"The expression dx represents the differential of x."

Biểu thức dx đại diện cho vi phân `differential` của x.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error