D
Dicread
HomeDictionaryCconcentric

concentric

đồng tâm
Tính từ

concentric là mt thut nghình hc dùng để mô tcác hình (thường là hình tròn hoc hình cu) có chung mt tâm duy nht nhưng có bán kính khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "đồng tâm". Khi sdng, nó gi lên hìnhnh ca nhng vòng tròn lan ta tmt đim trung tâm, tương tnhư nhng gn sóng khi ta ném mt viên đá xung mt hyên lng.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit concentric vi các thut ngkhác liên quan đến stương đồng hoc song song. Trong khi concentric chtp trung vào vic chia scùng mt tâm, thì các tnhư parallel (song song) mô tnhng đường thng không bao gict nhau, hoc congruent (bng nhau/đồng dng) mô tcác hình có cùng kích thước và hình dng. Mt sai lm phbiến là nhm ln concentric vi centric (có tâm ti mt đim nào đó); hãy nhrng concentric luôn đòi hi ít nht hai đối tượng cùng chia smt tâm.

Đúng: concentric circles (các hình tròn đồng tâm)
Sai: parallel circles (khi mun nói vcác hình tròn chung tâm)

Ngcnh sdng và ứng dng

Tnày không chxut hin trong toán hc mà còn được dùng rng rãi trong kthut và mô thin tượng tnhiên. Ví dụ, trong cơ khí, các trc concentric shafts (trc đồng tâm) cho phép hai trc xoay quanh cùng mt trc trung tâm. Trong mô thìnhnh, bn có thdùng nó để nói vcác lp cu to ca hành tinh hoc các vòng năm ca thân cây.

Ví dụ: The ripple effect creates a series of concentric circles on the water (Hiung gn sóng to ra mt chui các hình tròn đồng tâm trên mt nước).

Vmt ngpháp, concentric là mt tính tvà thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc đim hình hc ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từđồng tâm

Có cùng một tâm, đặc biệt là đối với hai hoặc nhiều hình tròn hoặc hình cầu

The target was composed of several concentric circles of different colors.

Mục tiêu bao gồm nhiều hình tròn đồng tâm với các màu sắc khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error