D
Dicread
HomeDictionaryCconvexity

convexity

độ lồi / tính lồi
Danh từ

convexity mô tmt đặc tính hình hc hoc toán hc liên quan đến sun cong ra phía ngoài. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng để chỉ độ li ca các vt thvt lý, chng hn như bmt ca mt chiếc gương cu li hoc thu kính. Khi nói vconvexity, người ta thường hình dung đến mt bmt phng lên, đối lp hoàn toàn vi concavity (độ lõm).

Ý nghĩa

Danh từđộ lồi

Đặc tính bị uốn cong ra phía ngoài giống như bề mặt ngoài của một hình tròn hoặc hình cầu

The convexity of the lens helps to focus the light rays.

Độ lồi của thấu kính giúp hội tụ các tia sáng.

Danh từtính lồi

Trong toán học và tối ưu hóa, đây là đặc tính của một tập hợp hoặc hàm số mà trong đó đoạn thẳng nối hai điểm bất kỳ trên đồ thị sẽ nằm phía trên hoặc nằm trên đồ thị đó

The algorithm relies on the convexity of the objective function to guarantee a global minimum.

Thuật toán dựa vào tính lồi của hàm mục tiêu để đảm bảo tìm được giá trị cực tiểu toàn cục.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error