D
Dicread
HomeDictionaryCcaliper

caliper

thước kẹp / cùm phanh
Danh từ
Số nhiều: calipers

Tcaliper trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc nếu không xác định rõ ngcnh.

Sphân bit theo ngcnh sdng

Trong lĩnh vc đo lường và kthut, caliper dùng để chmt dng cụ đo chính xác. Người Vit thường gi là "thước kp". Đim đặc trưng ca dng cnày là khnăng đo chính xác độ dày hoc đường kính ca mt vt thbng cách kp vt đó gia hai hàm. Ví dụ: digital caliper (thước kp kthut số).

Ngược li, trong lĩnh vc cơ khí ô tô và vn ti, caliper li chmt bphn ca hthng phanh, được dch là "cùm phanh". Đây là thiết bcha piston để ép má phanh vào đĩa phanh nhm dng xe. Ví dụ: brake caliper (cùm phanh).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là sdng tcaliper mt cách chung chung mà không có tbtrtrong các văn bn kthut đa ngành. Để tránh gây hiu lm, bn nên sdng các cm tcthnhư measuring caliper khi nói vthước kp và brake caliper khi nói vcùm phanh.

Check the caliper (Câu này mơ hồ, không rõ là kim tra thước đo hay kim tra phanh).
Check the brake caliper for leaks (Kim tra cùm phanh xem có brò rkhông).
Use a caliper to measure the diameter (Sdng thước kp để đo đường kính).

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdng như mt danh từ đếm được. Trong tiếng Anh kthut, đôi khi bn sthy nó xut hindng snhiu calipers khi nói vthước kp (vì nó có hai nhánh/cánh tay), tương tnhư cách dùng tscissors (kéo) hay tongs (kp). Tuy nhiên, khi nói vcùm phanh trong hthng phanh đĩa, nó thường được dùngdng số ít cho mi bánh xe.

Ý nghĩa

Danh từthước kẹp

Một dụng cụ dùng để đo khoảng cách giữa hai mặt đối diện của một vật thể, thường bao gồm hai cánh tay có thể điều chỉnh được

The engineer used a digital caliper to measure the thickness of the metal sheet.

Kỹ sư đã sử dụng một chiếc thước kẹp kỹ thuật số để đo độ dày của tấm kim loại.

Danh từcùm phanh

Một thiết bị trong hệ thống phanh dùng để ép các má phanh vào đĩa hoặc tang trống để làm chậm phương tiện

The mechanic replaced the worn brake caliper on the front left wheel.

Thợ cơ khí đã thay thế cùm phanh bị mòn ở bánh trước bên trái.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error