D
Dicread
HomeDictionaryCcaliper

caliper

thước kẹp / cùm phanh
Danh từ
Số nhiều: calipers

Ý nghĩa

Danh từthước kẹp

Một dụng cụ dùng để đo khoảng cách giữa hai mặt đối diện của một vật thể, thường bao gồm hai cánh tay có thể điều chỉnh được

"The engineer used a digital caliper to measure the thickness of the metal sheet."

Kỹ sư đã sử dụng một chiếc thước kẹp kỹ thuật số để đo độ dày của tấm kim loại.

Danh từcùm phanh

Một thiết bị trong hệ thống phanh dùng để ép các má phanh vào đĩa hoặc tang trống để làm chậm phương tiện

"The mechanic replaced the worn brake caliper on the front left wheel."

Thợ cơ khí đã thay thế cùm phanh bị mòn ở bánh trước bên trái của chiếc xe ô tô.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error