D
Dicread
HomeDictionaryEellipse

ellipse

hình elip
Danh từ
Số nhiều: ellipses

ellipse là mt thut nghình hc chính xác dùng để chhình elip. Trong tiếng Vit, tnày thường được sdng phbiến trong toán hc, vt lý và thiên văn hc để mô tcác quỹ đạo hoc hình dng dt. Người hc cn phân bit rõ ellipse vi oval (hình bu dc). Mc dù chai đều mô tnhng hình dng cong khép kín không có góc, nhưng ellipse là mt thut ngtoán hc nghiêm ngt vi định nghĩa da trên hai đim tiêu đim, trong khi oval là mt thut ngmô tchung chung hơn cho bt khình nào có dng ging qutrng.

Skhác bit gia ellipse và oval

Trong giao tiếp thông thường, bn có thdùng oval để mô tmt chiếc bàn hoc mt khuôn mt. Tuy nhiên, khi nói vquỹ đạo ca các hành tinh hoc các tính toán hình hc, bt buc phi dùng ellipse.

Đúng: The Earth's orbit is an ellipse (Quỹ đạo ca Trái Đất là mt hình elip).
Không tnhiên: The Earth's orbit is an oval (Quỹ đạo ca Trái Đất là mt hình bu dc - cách dùng này thiếu tính chính xác vkhoa hc).

Lưu ý vtừ đồng âm trong ngôn nghc

Mt đim dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh là stương đồng gia ellipse (hình elip) và ellipsis (du lược/viết lược). Mc dù hai tnày có cùng ngun gc ttiếng Hy Lp mang nghĩa là "thiếu ht" hoc "bsót", nhưng chúng được sdng trong hai lĩnh vc hoàn toàn khác nhau:

ellipse: Thuc lĩnh vc hình hc (hình elip).
ellipsis: Thuc lĩnh vc ngpháp/viết lách, dùng để chdu ba chm (...) khi mt phn ca văn bn blược bỏ.

Vì vy, hãy cn thn để không nhm ln hai thut ngnày trong các bài viết hc thut hoc chuyên ngành.

Ý nghĩa

Danh từhình elip

Một đường cong phẳng bao quanh hai điểm tiêu điểm sao cho tổng khoảng cách từ bất kỳ điểm nào trên đường cong đến hai điểm tiêu điểm này là một hằng số

The orbit of the Earth around the Sun is nearly a perfect ellipse.

Quỹ đạo của Trái Đất quanh Mặt Trời gần như là một hình elip hoàn hảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error