D
Dicread
HomeDictionaryOoval

oval

hình bầu dục / sân vận động hình bầu dục
adj[C/U] Cả hai
Số nhiều: ovalsSo sánh hơn: more ovalSo sánh nhất: most oval

oval được sdng để mô tnhng vt thcó hình dng tương tnhư qutrng hoc mt hình tròn bkéo giãn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hình bu dc". Cn lưu ý rng oval mang tính mô tchung vhình dáng, không nht thiết phi là mt hình elip chính xác vmt toán hc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia oval và ellipse. Trong khi oval là mt thut ngthông dng dùng trong đời sng hàng ngày để chbt khình dng nào gn ging hình trng, thì ellipse là mt thut nghình hc chính xác vi các đặc đim toán hc cthể. Vì vy, khi mô tmt chiếc bàn hay mt khuôn mt, hãy dùng oval; nhưng khi làm bài tp toán hoc vt lý, hãy dùng ellipse.

Đúng: An oval face (Mt khuôn mt hình bu dc)
Đúng: The orbit of the earth is an ellipse (Quỹ đạo ca Trái Đất là mt hình elip)

Cách dùng trong các ngcnh khác nhau

Ngoài vic mô thình dáng, oval còn được dùng như mt danh từ để chcác sân vn động hoc đường chy ththao có hình dng khép kín. Trong trường hp này, nó không chỉ đơn thun là hình dáng mà là mt địa đim cthể.

Ví dụ: The athletes are running on the oval (Các vn động viên đang chy trên sân vn động hình bu dc)

Lưu ý vngpháp

oval có thể đóng vai trò là ctính từ (mô tả đặc đim) và danh từ (chvt thhoc địa đim). Khi đóng vai trò là tính từ, nó đứng trước danh thoc sau động tni để miêu thình dáng ca đối tượng đó.

Countable when referring to a physical object or a racing track (the oval). Uncountable when describing the geometric property of a shape.

Ý nghĩa

adjhình bầu dục

Có đường viền tròn và kéo dài, giống như một hình tròn bị kéo giãn hoặc hình quả trứng

The dining table has an oval shape.

Chiếc bàn ăn có hình bầu dục.

Danh từsân vận động hình bầu dục

Một đường cong khép kín giống hình quả trứng, hoặc một đường chạy thể thao có hình dạng như vậy

The runners completed one lap of the oval.

Các vận động viên chạy bộ đã hoàn thành một vòng quanh sân vận động hình bầu dục.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error