D
Dicread
HomeDictionaryCcarrion

carrion

xác thối
Danh từ

carrion là mt thut ngchuyên bit dùng để chtht ca động vt đã chết và đang trong quá trình phân hy. Đim mu cht cn lưu ý là tnày không dùng cho tht động vt được giết mổ để làm thc phm, mà chdành cho nhng xác chết tnhiên trong môi trường hoang dã hoc nhng thi thbbhoang. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "xác thi", mang sc thái ghê rn và gi lên mùi hôi thi đặc trưng ca sphân hy sinh hc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ carrion vi carcass (xác động vt). Trong khi carcass là mt thut ngtrung tính, chchung thân xác ca mt con vt sau khi chết (có thlà va mi chết hoc đã được mxtrong lò mổ), thì carrion nhn mnh vào trng thái phân hy và sthi ra.

carcass: Tp trung vào hình dáng vt lý ca cái xác (ví dụ: mt cái xác hươu nm bên đường).
carrion: Tp trung vào tính cht sinh hc ca sphân hy và vai trò là ngun thc ăn cho các loài ăn xác thi (ví dụ: kn kn ăn xác thi).

Ngcnh sdng và kết hp t

Tnày thường xut hin trong các văn bn vsinh hc, tnhiên hc hoc trong văn chương để to không khí u ám, chết chóc. Nó thường đi kèm vi các loài động vt ăn xác thi (scavengers) như kn kn hoc linh cu.

Đúng: carrion beetle (bọ ăn xác thi) hoc feeding on carrionn xác thi).
Sai: Không dùng carrion để chtht trong siêu thhoc tht gia súc va mi giết mổ.

Vmt ngpháp, carrion là mt danh tkhông đếm được, do đó bn không thêm "s" vào sau tnày dù đang nói vnhiu cái xác thi khác nhau.

Ý nghĩa

Danh từxác thối

Thịt đang phân hủy của động vật đã chết

The vultures circled above, searching for carrion on the plains.

Những con kền kền bay vòng quanh, tìm kiếm xác thối trên những vùng đồng bằng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error