D
Dicread
HomeDictionaryPputrefy

putrefy

thối rữa

/ˈpjutɹəfaɪ/

Nội động từ
Quá khứ: putrefiedPhân từ 2: putrefiedV-ing: putrefying

putrefy mô tmt quá trình phân hy sinh hc đặc thù, trong đó các mô hu cơ (thường là protein) bvi khun phá vỡ, dn đến sthi ra và phát ra mùi hôi nng nc. Tnày mang sc thái ghê tm và thường được dùng trong bi cnh y khoa, pháp y hoc sinh hc để chsphân rã ca xác động vt hoc thc phm bhng nng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit putrefy vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

decay: Đây là mt thut ngrng hơn, dùng cho ccht hu cơ (như lá cây, gỗ) và vô cơ (như răng bsâu). decay không nht thiết phi đi kèm vi mùi hôi thi nng nc như putrefy.
rot: Thường được dùng trong đời sng hàng ngày, đặc bit là đối vi thc vt hoc trái cây (ví dụ: qutáo bthi). Trong khi đó, putrefy mang tính kthut và nhn mnh vào quá trình phân hy protein ca tht/xác chết.
decompose: Là thut ngkhoa hc trung tính nht, mô tquá trình phân rã thành các thành phn đơn gin hơn mà không mang hàm ý cm xúc ghê tm.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, cputrefy, rot và decay đều có thdch là "thi ra" hoc "phân hy", nhưng khi dùng putrefy, bn đang nhn mnh vào shin din ca vi khun và mùi hôi đặc trưng.

Đúng: Sdng putrefy khi nói vmt xác chết trong môi trường nóngm.
Sai: Không nên dùng putrefy để mô tmt mu gcũ bmc (trong trường hp này hãy dùng decay hoc rot).

Vmt ngpháp, putrefy là mt ni động từ (intransitive verb), mô ttrng thái tbiến đổi ca đối tượng.

Ý nghĩa

Nội động từthối rữa
[~ organic matter]

Phân hủy hoặc mục nát kèm theo mùi hôi thối

The carcass began to putrefy in the summer heat.

Xác chết bắt đầu thối rữa trong cái nóng của mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error