D
Dicread
HomeDictionaryDdecoding

decoding

giải mã / giải mã âm tiết / giải mã tín hiệu
Danh từ

decoding vcơ bn là quá trình đảo ngược ca encoding (mã hóa). Trong khi mã hóa là chuyn thông tin sang mt định dng bo mt hoc nén, thì decoding là vic đưa thông tin đó trli trng thái nguyên bn để con người hoc máy móc có thhiu được. Tùy vào lĩnh vc mà tnày mang nhng sc thái khác nhau: trong công nghthông tin, nó liên quan đến dliu và tín hiu; trong ngôn nghc, nó liên quan đến vic đọc và hiu văn bn.

Ý nghĩa

Danh từgiải mã

Quá trình chuyển đổi một thông điệp hoặc tín hiệu đã được mã hóa trở lại thành dạng có thể hiểu được hoặc có thể sử dụng được

The decoding of the encrypted transmission took several hours.

Việc giải mã bản truyền tin được mã hóa đã mất vài giờ.

Danh từgiải mã âm tiết

Quá trình tư duy nhằm diễn giải các âm thanh hoặc ký hiệu thành ngôn ngữ có ý nghĩa, đặc biệt là trong bối cảnh học đọc

Early literacy instruction focuses heavily on decoding phonemes into words.

Việc hướng dẫn đọc viết giai đoạn đầu tập trung nhiều vào việc giải mã các âm vị thành từ.

Danh từgiải mã tín hiệu

Việc chuyển đổi một tín hiệu kỹ thuật số hoặc tương tự từ một định dạng cụ thể sang một định dạng khác để phát lại hoặc xử lý

The hardware is responsible for the decoding of the high-definition video stream.

Phần cứng chịu trách nhiệm giải mã luồng video độ phân giải cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error