D
Dicread
HomeDictionaryBbyte

byte

byte / byte
Danh từ
Số nhiều: bytes

byte là mt đơn vcơ bn dùng để đo lường dung lượng lưu trdliu trong máy tính. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là cn phân bit rõ ràng gia byte và bit, vì hai thut ngnày thường bnhm ln trong giao tiếp thông thường. Phân bit gia Byte và Bit Trong khi bit (viết tt ca binary digit) là đơn vnhnht, chcó thnhn giá trị 0 hoc 1, thì mt byte tiêu chun hin nay bao gm 8 bit. Skhác bit này cc kquan trng khi nói vtc độ truyn dn và dung lượng lưu trữ: byte (ký hiu là B viết hoa) thường được dùng để đo kích thước tp tin hoc dung lượng bnhớ (ví dụ: Megabyte, Gigabyte). bit (ký hiu là b viết thường) thường được dùng để đo tc độ truyn dliu qua mng (ví dụ: Megabits per second - Mbps). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia Mbps (Megabits mi giây) và MB/s (Megabytes mi giây). Vì 1 byte bng 8 bit, nên tc độ 8 Mbps thc cht chtương đương vi 1 MB/s. Cách sdng trong ngcnh kthut Trong hu hết các trường hp hin đại, khi nói đến byte, người ta mc định hiu đó là 8 bit. Tuy nhiên, trong mt stài liu kthut cổ đin hoc kiến trúc máy tính chuyên bit, byte có thcó độ dài khác. Khi dch hoc sdng tnày trong văn bn chuyên ngành, hãy lưu ý kim tra kiến trúc hthng đang được đề cp để tránh nhm ln vquy mô dliu.

Ý nghĩa

Danh từbyte

Một đơn vị thông tin kỹ thuật số thường bao gồm tám bit

"The file size is measured in kilobytes and megabytes."

Kích thước tệp được đo bằng kilobyte và megabyte.

byte

Một đơn vị thông tin kỹ thuật số có thể bao gồm số lượng bit khác tám, tùy thuộc vào kiến trúc máy tính cụ thể

Các hệ thống cũ đôi khi sử dụng một `byte` chỉ bao gồm bảy bit.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error