D
Dicread
HomeDictionaryDdecompression

decompression

giảm áp / xả stress
[C/U] Cả hai

Tdecompression mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là thut ngkthut vt lý và hai là thut ngtâm lý hc đời thường. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc vt lý hoc y hc, decompression dùng để chquá trình gim áp sut. Điu này thường xut hin trong bi cnh ln sâu hoc hàng không, nơi vic thay đổi áp sut quá nhanh có thgây nguy him cho cơ thể. Ví dụ, cm tdecompression sickness được dch là bnh gim áp. Trong ngcnh này, tnày mang tính chuyên môn cao và mô tmt quy trình vt lý chính xác.

Ngược li, trong đời sng hàng ngày, decompression được dùng theo nghĩa bóng để chvic gii ta căng thng sau mt giai đon làm vic hoc hc tp cường độ cao. Nó không chỉ đơn thun là nghngơi, mà là quá trình "xả" bnhng áp lc tinh thn để đưa tâm trí trli trng thái cân bng. Ví dụ, khi bn nói I need some decompression time, điu đó có nghĩa là bn cn mt khong thi gian để thư giãn hoàn toàn trước khi bt đầu mt hot động mi.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln decompression vi relaxation khi nói vvic nghngơi. Tuy nhiên, relaxation (thư giãn) là mt trng thái thoi mái chung, trong khi decompression nhn mnh vào vic loi bmt áp lc cthể đã tích tttrước. Hãy hình dung decompression ging như vic xmt chiếc lò xo đang bnén cht.

Sai: I am relaxing after a stressful project (Câu này đúng ngpháp nhưng không nhn mnh được quá trình gii ta áp lc).
Đúng: I need some decompression after that stressful project (Nhn mnh vic cn xstress để hi phc).

Lưu ý vngpháp

decompression là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình vt lý hoc trng thái tâm lý chung. Tuy nhiên, trong mt sbáo cáo kthut, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các ln gim áp cthhoc các giai đon gim áp khác nhau.

Countable when referring to a specific medical or technical procedure (a decompression surgery). Uncountable when referring to the general physical process of pressure reduction.

Ý nghĩa

Danh từgiảm áp

Sự giảm áp suất trong chất khí hoặc chất lỏng

The diver underwent slow decompression to avoid illness.

Thợ lặn đã thực hiện quá trình giảm áp chậm để tránh bị bệnh.

Danh từxả stress

Quá trình giải tỏa căng thẳng hoặc áp lực sau một khoảng thời gian làm việc cường độ cao

After a grueling week at the office, he needs a weekend of decompression.

Sau một tuần làm việc kiệt sức tại văn phòng, anh ấy cần một cuối tuần để xả stress.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error