D
Dicread
HomeDictionaryDdecide

decide

quyết định / chốt / phán quyết
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: decidedPhân từ 2: decidedV-ing: deciding

decide mang nghĩa cơ bn là đưa ra mt la chn sau khi đã cân nhc, suy nghĩ hoc phân tích các phương án khác nhau. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "quyết định", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái sthay đổi tvic la chn cá nhân đơn gin đến nhng phán quyết mang tính pháp lý nghiêm ngt. Sc thái sdng và phân bit Khi nói vvic la chn gia các phương án, decide nhn mnh vào quá trình tư duy để đi đến kết lun cui cùng. Nó khác vi choosechchoose tp trung vào hành động chn mt đối tượng cthể, trong khi decide tp trung vào ý chí và sxác định hướng đi. Ví dụ: I decided to go to the gym (Tôi đã quyết định đi tp gym - nhn mnh vào ý chí) so vi I chose the red shirt (Tôi đã chn chiếc áo màu đỏ - nhn mnh vào đối tượng được chn). Trong bi cnh pháp lý hoc chính thc, decide mang nghĩa là "phán quyết" hoc "tuyên án", thhin quyn lc ca cơ quan có thm quyn trong vic gii quyết mt tranh chp. Lưu ý vcu trúc ngpháp Người hc tiếng Anh cn lưu ý các cu trúc phbiến đi kèm vi tnày để tránh dùng sai: decide to do something: Quyết định làm mt vic gì đó. decide on something: Cht chn mt phương án cthsau khi xem xét nhiu la chn (ví dụ: decide on a color - cht chn mt màu sc). decide between A and B: Quyết định chn mt trong hai phương án A hoc B.

Ý nghĩa

Ngoại động từquyết định
[~ something][~ to do something][~ that something]

Đưa ra lựa chọn từ nhiều phương án hoặc đi đến một nghị quyết sau khi cân nhắc

"They decided to move to a new city for better job opportunities."

Họ đã quyết định chuyển đến một thành phố mới để có cơ hội việc làm tốt hơn.

Nội động từchốt
[~ on something][~ between something and something]

Đi đến kết luận hoặc lựa chọn cuối cùng sau khi suy nghĩ về các khả năng

"The committee has yet to decide on the final candidate for the position."

Ủy ban vẫn chưa chốt ứng cử viên cuối cùng cho vị trí này.

Ngoại động từphán quyết
[~ a case][~ a dispute]

Đưa ra phán quyết hoặc lời tuyên án chính thức trong một thủ tục pháp lý hoặc một cuộc tranh luận

"The judge will decide the case based on the evidence presented in court."

Thẩm phán sẽ phán quyết vụ án dựa trên những bằng chứng được trình bày tại tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error