D
Dicread
HomeDictionaryVvaliant

valiant

dũng cảm
Tính từ
So sánh hơn: more valiantSo sánh nhất: most valiant

Ý nghĩa

Tính từdũng cảm

Có hoặc thể hiện lòng can đảm hoặc sự quyết tâm khi đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn

"The soldiers made a valiant effort to defend the outpost against the enemy."

Các binh sĩ đã nỗ lực dũng cảm để bảo vệ tiền đồn trước kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error