D
Dicread
HomeDictionaryMmanliness

manliness

bản lĩnh đàn ông
Danh từ

manliness không đơn thun chlà đặc đim sinh hc ca nam gii, mà nhn mnh vào nhng phm cht đạo đức và tâm lý được xã hi kvngmt người đàn ông. Tnày gi lên hìnhnh vskiên cường, lòng dũng cm, khnăng bo vvà squyết đoán. Trong tiếng Vit, manliness thường được dch là "bn lĩnh đàn ông", mt khái nim bao hàm csc mnh thcht ln svng vàng trong tinh thn.

Skhác bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit manliness vi masculinity. Trong khi masculinity (tính nam) thường dùng để chcác đặc đim sinh hc, ngoi hình hoc nhng khuôn mu gii tính chung, thì manliness li mang sc thái tích cc vmt phm cht và giá trị. Ví dụ, mt người có thcó masculinity cao (vngoài nam tính) nhưng chưa chc đã shu manliness (bn lĩnh đàn ông) nếu hthiếu lòng can đảm hoc schính trc.

masculinity: Tp trung vào đặc đim hình thhoc xu hướng gii tính (ví dụ: ging nói trm, cơ bp).
manliness: Tp trung vào đức hnh và hành vi (ví dụ: shy sinh, lòng kiên định).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch manliness, hãy tránh dùng nhng tquá hp như "snam tính" nếu ngcnh đang nói vlòng dũng cm hoc strưởng thành trong tâm hn. Vic sdng cm từ "bn lĩnh đàn ông" struyn ti chính xác hơn tinh thn ca tnày.

Đúng: His manliness was evident in his courage (Bn lĩnh đàn ông ca anhy thhin rõ qua lòng can đảm).
Chưa sát nghĩa: Sự nam tính của anh ấy thể hiện rõ qua lòng can đảm (Câu này khiến người nghe thiên vcm giác ngoi hình hơn là phm cht).

Vmt ngpháp, manliness là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từbản lĩnh đàn ông

Phẩm chất sở hữu những đặc điểm truyền thống gắn liền với nam giới, chẳng hạn như sức mạnh, lòng can đảm và sự quyết đoán

His manliness was evident in the way he handled the crisis with calm strength.

Bản lĩnh đàn ông của anh ấy thể hiện rõ qua cách anh xử lý cuộc khủng hoảng với một sức mạnh điềm tĩnh.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error