D
Dicread
HomeDictionaryDdauntless

dauntless

không nao núng
Tính từ

dauntless mang sc thái biu đạt sdũng cm tuyt đối, mt trng thái tinh thn kiên định và không bao gibkhut phc trước ni shãi hay nhng ththách cc kkhó khăn. Khác vi brave (dũng cm) vn là mt tphbiến dùng cho nhiu tình hung, dauntless nhn mnh vào sự "không thblàm cho nn chí". Nó gi lên hìnhnh mt người có ý chí st đá, bt chp mi rào cn hay nguy him để tiến vphía trước mà không mt chút do dự.

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chsdũng cm nhưng sc thái sdng rt khác nhau:

dauntless và fearless: Chai đều chvic không shãi, nhưng fearless thiên vtrng thái thiếu vng ni sợ (có thlà do bn năng hoc do không nhn thc được nguy him), trong khi dauntless nhn mnh vào squyết tâm và sc mnh tinh thn để vượt qua ni sợ đó.

dauntless và intrepid: intrepid thường được dùng để mô tnhng người tiên phong, nhng nhà thám him dám dn thân vào nhng vùng đất lhoc tình hung chưa biết, trong khi dauntless tp trung vào skiên cường trước nhng áp lc hoc khó khăn đã hin hu.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày mang sc thái trang trng và thường được dùng trong văn viết, văn chương hoc khi mun ca ngi mt phm cht anh hùng. Trong giao tiếp hng ngày, người bn ngcó xu hướng dùng brave hoc courageous nhiu hơn.

Đúng: The dauntless soldiers charged into the battle. (Nhng người lính không nao núng đã xông vào trn chiến.)
Không tnhiên: He was dauntless when he went to the dentist. (Anhy không nao núng khi đi khám nha sĩ - trường hp này dùng brave sphù hp hơn vì tình hung không mang tính cht anh hùng hay ththách ln lao).

Vmt ngpháp, dauntless là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từkhông nao núng

Thể hiện sự không sợ hãi và quyết tâm khi đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn

The dauntless soldiers charged forward despite the overwhelming odds.

Những người lính không nao núng đã tiến lên phía trước bất chấp những khó khăn áp đảo.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error