D
Dicread
HomeDictionaryGgallant

gallant

dũng cảm / ga lăng
Tính từ

gallant mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh, nhưng chai đều xoay quanh scao quý và chun mc trong hành vi. Khi nói vlòng dũng cm, gallant không chỉ đơn thun là không shãi mà còn hàm ý shào hip, nhit huyết và mt tinh thn qucm đáng ngưỡng mộ, thường gn lin vi hìnhnh nhng hip sĩ hoc nhng người lính trong các cuc chiến. Nó mang sc thái trang trng và tôn vinh hơn so vi brave (dũng cm nói chung) hay courageous (can đảm trước khó khăn).

Ý nghĩa

Tính từdũng cảm

Can đảm và anh hùng, đặc biệt là theo cách đầy nhiệt huyết và quả cảm

The gallant soldiers held their ground despite the odds.

Những người lính dũng cảm đã giữ vững vị trí bất chấp mọi khó khăn.

Tính từga lăng

Thể hiện thái độ lịch sự và chu đáo đối với phụ nữ

He was a gallant gentleman who always opened the door for her.

Anh ấy là một quý ông ga lăng, luôn mở cửa cho cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error