D
Dicread
HomeDictionaryBbrave

brave

dũng cảm、gan dạ、đương đầu
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: nullQuá khứ: bravedPhân từ 2: bravedV-ing: bravingSo sánh hơn: braverSo sánh nhất: bravest

Tbrave mang hàm ý mnh mvmt sla chn có ý thc. Nó không có nghĩa là không biết sợ, mà là quyết định hành động bt chp ni shãi đó. Tnày thường xut hin trong các câu chuyn vanh hùng hoc khi ca ngi bn lĩnh đạo đức ca mt người trong các cuc đấu tranh chính trhay xã hi. So vi courageous, tbrave phbiến hơn trong giao tiếp hng ngày và có thdùng để mô tnhng hành động táo bo đơn thun. Trong khi đó, courageous thường ám chmt sc mnh ni tâm sâu sc, bn bhơn hoc mt scam kết lâu dài vi mt nguyên tc nào đó, còn brave có thchlà mt khonh khc can đảm tc thi trong lúc khng hong.

Ý nghĩa

Tính từdũng cảm

Không sợ hãi khi đối mặt với nguy hiểm hoặc khó khăn

"He was brave enough to enter the burning building."

Anh ấy đã đủ dũng cảm để tiến vào tòa nhà đang cháy.

Ngoại động từđối mặt, đương đầu
[someone][something]

Chịu đựng hoặc đối mặt với một tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu mà không sợ hãi

"We decided to brave the snowstorm to get to the store."

Chúng tôi quyết định đương đầu với trận bão tuyết để đi đến cửa hàng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error