D
Dicread
HomeDictionaryCcollusion

collusion

sự thông đồng
Danh từ

collusion mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt shp tác bí mt, không minh bch nhm mc đích trc li hoc gây hi cho người khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sthông đồng". Đim mu cht ca collusion là tính cht "bí mt" và "bt chính". Nếu mt shp tác din ra công khai và hp pháp, chúng ta sdùng collaboration hoc cooperation thay vì collusion.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ collusion vi mt stdgây nhm ln:

collusion so vi conspiracy: Mc dù chai đều chsự âm mưu bí mt, nhưng conspiracy thường mang nghĩa rng hơn, liên quan đến vic lp kế hoch thc hin mt ti ác nghiêm trng hoc lt đổ chính quyn. Trong khi đó, collusion thường xut hin trong bi cnh kinh tế, thương mi hoc chính trị, ví dnhư vic các doanh nghip bí mt tha thun giá cả để thao túng thtrường.

collusion so vi collaboration: Đây là cp từ đối lp vsc thái. collaboration là scng tác tích cc, mang tính xây dng và công khai (ví dụ: cng tác trong nghiên cu khoa hc). Ngược li, collusion là sự "bt tay" ngm đầy mờ ám.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn pháp lý hoc báo cáo kinh tế, collusion thường đi kèm vi các cm tnhư price collusion (thông đồngn định giá) hoc collusion between (sthông đồng gia các bên).

Sai: The two scientists worked in collusion to find a cure. (Sai vì vic tìm thuc cha bnh là tích cc, không thdùng collusion).
✅ Đúng: The two scientists worked in collaboration to find a cure.

✅ Đúng: The investigation revealed collusion between the contractor and the city official. (Cuc điu tra đã tiết lsthông đồng gia nhà thu và quan chc thành phố).

Vmt ngpháp, collusion là mt danh tkhông đếm được, vì vy bn không nên sdng nó ở dng snhiu hoc đi kèm vi mo ta/an khi nói vkhái nim chung.

Ý nghĩa

Danh từsự thông đồng

Một thỏa thuận hoặc sự hợp tác bí mật, đặc biệt là cho một mục đích bất hợp pháp hoặc lừa đảo

The two companies were accused of collusion to fix prices and eliminate competition.

Hai công ty bị cáo buộc thông đồng để ấn định giá và loại bỏ cạnh tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error