D
Dicread
HomeDictionaryDdeal

deal

chia bài、đối phó、buôn bán、thỏa thuận、một lượng
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: dealsQuá khứ: dealtPhân từ 2: dealtV-ing: dealingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang đậm ý nghĩa vgiao dch và thương lượng. Dù là hành động vt lý khi chia bài hay hành động pháp lý khi ký kết hp đồng, đim chung ct lõi vn là sphân bvà trao đổi. Nó thường hàm ý mt yếu tchiến thut, nơi các bên cgng đạt được kết qutt nht có thể. Xét vmt tâm lý, khi được dùng như mt động từ để chsự đối phó, tnày gi lên mt quá trình qun lý và tháo gỡ. Nó biến mt vn đề hn độn thành mt chui các nhim vcn xlý, giúp người ta chuyn ttrng thái bchoáng ngp sang trng thái kim soát được tình hình.

Đếm được khi đề cập đến một thỏa thuận kinh doanh cụ thể hoặc một ván bài. Không đếm được khi đề cập đến một số lượng lớn thứ gì đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từchia bài
[someone][something]

Chia các quân bài cho người chơi

"The dealer began to deal the cards clockwise."

Người chia bài bắt đầu chia bài theo chiều kim đồng hồ.

Nội động từđối phó, giải quyết
[doing with something]

Đối phó với một tình huống khó khăn hoặc một vấn đề

"She had to deal with a lot of stress during the move."

Cô ấy đã phải đối mặt với rất nhiều căng thẳng trong quá trình chuyển nhà.

Ngoại động từbuôn bán
[something][someone]

Mua và bán hàng hóa như một hoạt động kinh doanh

"The company deals in rare antiquities."

Công ty này buôn bán các cổ vật quý hiếm.

Danh từthỏa thuận
[null]

Một sự đồng thuận giữa hai hoặc nhiều bên vì lợi ích chung

"The two companies signed a deal to share technology."

Hai công ty đã ký một thỏa thuận chia sẻ công nghệ.

Danh từlượng
[null]

Một số lượng của cái gì đó

"A great deal of effort went into the project."

Rất nhiều nỗ lực đã được đổ vào dự án này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error