D
Dicread
HomeDictionaryCcabal

cabal

nhóm bí mật / âm mưu / âm mưu bí mật
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cabalsQuá khứ: caballedPhân từ 2: caballedV-ing: caballing

cabal mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt nhóm nhnhng người quyn lc liên kết vi nhau mt cách bí mt để thao túng, âm mưu hoc lt đổ mt hthng chính trị, tchc nào đó. Đim mu cht ca tnày là sự "bí mt" và "ý đồ xu". Skhác bit vi các ttương t Khi so sánh vi clique, cabal nghiêm trng hơn nhiu. Trong khi clique chlà mt nhóm bn bè khép kín, thường loi trngười khác vì lý do xã hi hoc sthích, thì cabal li tp trung vào mc đích chính trhoc quyn lc ngm. Nếu conspiracym mưu) là hành động lp kế hoch bí mt, thì cabal nhn mnh vào chính thc thể—nhóm ngườithc hin âm mưu đó. Dùng cabal cho mt nhóm bn thân đi chơi cùng nhau. Dùng cabal cho mt nhóm quan chc bí mt hp bàn để loi bỏ đối thchính trị. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "nhóm bí mt", "phe cánh" hoc "nhóm âm mưu". Hãy cn trng để không nhm ln vi các nhóm làm vic nhóm thông thường hoc các tchc chính thc. Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, chính trhoc tiu thuyết vquyn lc. Ví dụ: a political cabal (mt phe cánh chính trbí mt). Vmt ngpháp, cabal là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các động tnhư form (hình thành) hoc uncover (phát hin/vch trn).

Ý nghĩa

Danh từnhóm bí mật

Một phe phái hoặc nhóm chính trị bí mật được tổ chức để âm mưu, thường là nhằm lật đổ chính phủ hoặc thao túng quyền lực

"The royal court was infiltrated by a cabal of ambitious nobles."

Triều đình hoàng gia đã bị thâm nhập bởi một nhóm bí mật gồm các bộ trưởng đầy tham vọng tìm cách gây ảnh hưởng lên nhà vua.

Ngoại động từâm mưu
[~ something]

Âm mưu hoặc lập kế hoạch bí mật trong một nhóm để đạt được một mục tiêu chính trị hoặc xã hội cụ thể

"They began to cabal against the board of directors to force a merger."

Họ đã cố gắng âm mưu chống lại hội đồng quản trị để ép buộc một cuộc sáp nhập.

âm mưu bí mật

Một kế hoạch bí mật hoặc một cuộc âm mưu được thiết kế để đạt được một mục tiêu ngầm

Cơ quan tình báo đã phát hiện ra một âm mưu bí mật nhằm gây bất ổn cho nền kinh tế khu vực.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error