D
Dicread
HomeDictionaryCcomplicity

complicity

sự đồng lõa
Danh từ

complicity mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chvic mt người biết rõ mt hành vi sai trái hoc bt hp pháp đang din ra nhưng vn htrợ, giúp sc hoc ctình làm ngơ để hành vi đó thành công. Đim mu cht ca tnày là sự "đồng lõa" — tc là có sphi hp, dù là trc tiếp hay gián tiếp, gia hai hoc nhiu đối tượng trong mt âm mưu xu.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng lõa

Trạng thái cùng tham gia với những người khác trong một hoạt động bất hợp pháp hoặc hành vi sai trái

The investigation revealed his complicity in the fraud scheme.

Cuộc điều tra đã tiết lộ sự đồng lõa của anh ta trong âm mưu gian lận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error