D
Dicread
HomeDictionarySshady

shady

có bóng râm / mờ ám
Tính từ
So sánh hơn: shadierSo sánh nhất: shadiest

shady là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn đối lp: mt nghĩa đen mang tính mô tvt lý và mt nghĩa bóng mang tính phán xét đạo đức. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để tránh hiu lm. Sc thái ý nghĩa và ngcnhnghĩa đen, shady đơn thun mô tmt nơi có bóng râm, mang li cm giác mát mvà dchu. Ví dụ: a shady spot (mt chcó bóng râm). Trong trường hp này, nó tương đồng vi shaded nhưng thường được dùng như mt tính tmô tả đặc đim cố định ca địa đim. Ở nghĩa bóng, shady mang sc thái tiêu cc, dùng để chnhng người hoc hành động thiếu trung thc, mờ ám hoc bt hp pháp. Khi mô tmt người là shady, bn đang ám chhkhông đáng tin cy và có điu gì đó đang che giu. Điu này khác vi dishonest (không trung thc) ở chshady gi lên snghi ngờ, cm giác "có mùi" gian ln dù có thchưa có bng chng rõ ràng. Phân bit vi các ttương t shady so vi dark: Trong khi dark chsthiếu ánh sáng nói chung, shady nhn mnh vào vic ánh sáng bche khut bi mt vt thể (như tán cây). shady so vi suspicious: Chai đều chsnghi ngờ, nhưng suspicious thường mô tcm giác ca người quan sát (tôi thy nghi ngờ), còn shady mô tả đặc đim ca đối tượng bquan sát (hn ta mờ ám). Lưu ý vcách dùng Đúng: The deal seems a bit shady. (Thương vnày có vhơi mờ ám.) Sai: Sdng shady để chmt người đơn gin là nhút nhát hoc trm tính. Tnày chdùng khi có du hiu ca sgian di. Vmt ngpháp, shady là mt tính tvà không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu.

Ý nghĩa

Tính từcó bóng râm

Nằm trong hoặc tràn ngập bóng râm

"We found a shady spot under the oak tree to have our picnic."

Chúng tôi tìm thấy một chỗ có bóng râm dưới cây sồi để tổ chức buổi dã ngoại.

Tính từmờ ám

Không trung thực, gian lận hoặc có tính chất nghi ngờ trong đặc điểm hoặc hoạt động

"The businessman was involved in some shady deals to avoid paying taxes."

Doanh nhân đó đã tham gia vào một vài thương vụ mờ ám để trốn thuế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error