D
Dicread
HomeDictionaryCconfederate

confederate

đồng phạm / liên minh
Tính từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: confederatesPhân từ 2: confederatedV-ing: confederating

confederate mang sc thái ý nghĩa thay đổi đáng ktùy thuc vào ngcnh sdng, tchính trchính thng đến các hot động bí mt hoc bt hp pháp. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày thường gi lên hìnhnh mt người htrhoc cng strong mt kế hoch mờ ám, trái pháp lut. Điu này khác bit hoàn toàn vi ally (đồng minh), vn mang nghĩa tích cc và công khai hơn. Ví dụ, trong khi mt ally là đối tác chiến lược trong ngoi giao, thì mt confederate thường là mt đồng phm trong mt vtrm hoc mt âm mưu chính trngm.

Sc thái chính trvà lch s

Trong bi cnh chính trị, confederate mô tsliên kết gia các thc thể độc lp (như các bang hoc quc gia) thông qua mt hip ước chung nhưng vn giquyn ttrcao. Cn lưu ý rng trong lch sHoa Kỳ, tnày gn lin vi Confederate States of America (Liên minh min Nam), ám chnhng người hoc lc lượng thuc phe min Nam trong cuc Ni chiến Mỹ. Do đó, khi sdng tnày trong văn bn lch sử, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa chung là "liên minh" và nghĩa riêng bit chphe min Nam Hoa Kỳ.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh dnhm ln confederate vi federated. Mc dù chai đều nói vskết hp, nhưng confederate nhn mnh vào mt liên minh lng lo nơi các thành viên giquyn lc ti cao, trong khi federated (liên bang) ám chmt hthng tp quyn hơn, nơi chính phtrung ương có quyn lc đáng kể đối vi các đơn vthành viên.

Sdng confederate để chmt người bn thân thiết trong đời thường.
Sdng confederate khi nói vmt đồng phm trong mt vụ án: The thief and his confederate split the loot (Ktrm và đồng phm ca hn chia chác chiến li phm).

Đặc đim ngpháp

Tnày có thể đóng vai trò là ctính tvà danh từ. Khi là tính từ, nó mô ttrng thái được liên kết hoc kết hp li. Khi là danh từ, nó chngười hoc nhóm người tham gia vào liên minh hoc âm mưu đó.

Countable when referring to an individual partner in a crime or a member of an alliance.

Ý nghĩa

Danh từđồng phạm

Một người cùng âm mưu hoặc liên kết với người khác, thường là trong một hoạt động bất hợp pháp hoặc mờ ám

The spy relied on a local confederate to smuggle the documents across the border.

Điệp viên đã dựa vào một đồng phạm địa phương để vận chuyển trái phép các tài liệu qua biên giới.

Tính từliên minh

Được kết nối bởi một hiệp ước hoặc thỏa thuận; liên kết với nhau

The confederate states formed a loose alliance for mutual defense.

Các bang liên minh đã hình thành một liên minh lỏng lẻo để cùng phòng thủ.

Ngoại động từliên minh

Kết hợp lại với nhau trong một liên minh hoặc hiệp hội

The small provinces decided to confederate to resist the empire's expansion.

Các tỉnh nhỏ đã quyết định liên minh để chống lại sự bành trướng của đế chế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error