D
Dicread
HomeDictionaryMmalpractice

malpractice

sai sót chuyên môn
Danh từ

malpractice không đơn thun là mt li sai thông thường mà nhn mnh vào svi phm các tiêu chun đạo đức hoc quy tc nghnghip nghiêm ngt. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sai sót chuyên môn", nhưng sc thái ca nó bao hàm cscu thả, thiếu trách nhim hoc cố ý làm sai quy trình dn đến hu qunghiêm trng cho khách hàng hoc bnh nhân.

Ý nghĩa

Danh từsai sót chuyên môn

Hành vi chuyên môn bất hợp pháp hoặc phi đạo đức, đặc biệt là bởi một bác sĩ hoặc luật sư, dẫn đến thương tích hoặc tổn thất

The surgeon was sued for medical malpractice after the operation failed.

Vị bác sĩ phẫu thuật đã bị kiện vì sai sót chuyên môn y tế sau khi ca phẫu thuật thất bại.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error