conspire
conspire mang sắc thái tiêu cực mạnh mẽ, thường gắn liền với những hành động bí mật, bất chính và có tính toán. Trong tiếng Việt, tùy vào đối tượng và mục đích mà từ này có thể được dịch là "âm mưu", "cấu kết" hoặc "hợp sức". Điểm mấu chốt của conspire là sự phối hợp giữa hai hay nhiều đối tượng để đạt được một mục tiêu gây hại hoặc trái pháp luật.
Ý nghĩa
Cùng với những người khác lập kế hoạch bí mật để thực hiện một hành vi bất hợp pháp hoặc gây hại
The group began to conspire to overthrow the government.
Nhóm này bắt đầu âm mưu lật đổ chính phủ.
Bí mật cùng nhau lập mưu để gây hại hoặc khiến một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể bị thất bại
Several board members conspired against the CEO to force her resignation.
Một vài thành viên hội đồng quản trị đã cấu kết chống lại giám đốc điều hành để buộc bà phải từ chức.
Cùng tác động một cách ngẫu nhiên hoặc trùng hợp như thể đã được lên kế hoạch, thường dẫn đến một kết quả tiêu cực
The rain and the traffic conspired to make us late for the wedding.
Cơn mưa và tình trạng tắc đường đã hợp sức khiến chúng tôi đến lễ cưới muộn.