accomplice
đồng phạm
Danh từ
Số nhiều: accomplices
Ý nghĩa
Danh từđồng phạm
Một người cố ý giúp đỡ người khác thực hiện một hành vi phạm tội
"The driver was charged as an accomplice to the robbery."
Tài xế bị buộc tội là đồng phạm trong vụ cướp.
Một người cố ý giúp đỡ người khác thực hiện một hành vi phạm tội
"The driver was charged as an accomplice to the robbery."
Tài xế bị buộc tội là đồng phạm trong vụ cướp.