D
Dicread
HomeDictionaryNnefarious

nefarious

đê tiện
Tính từ

nefarious là mt tính tmang sc thái cc ktiêu cc, dùng để mô tnhng hành động, kế hoch hoc con người không chỉ đơn thun là xu mà còn độc ác, đê tin và thường có tính toán klưỡng. Tnày gi lên hìnhnh vnhng âm mưu đen ti, phi đạo đức hoc vi phm pháp lut mt cách nghiêm trng. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim khác bit ln nht gia nefarious và các tnhư bad hay evil nmmc độ và tính cht. Trong khi bad là mt tchung chung và evil nhn mnh vào bn cht tà ác, thì nefarious thường gn lin vi sxo quyt và có mc đích cthể. Nó thường được dùng trong các ngcnh như ti phm có tchc, âm mưu chính trhoc nhng hành vi gian trá tinh vi. nefarious: Nhn mnh vào sự đê tin, xo quyt và có kế hoch (ví dụ: a nefarious plot - mt âm mưu đê tin). wicked: Thường dùng để chsự độc ác nhưng đôi khi mang nghĩa nhnhàng hơn hoc dùng trong văn phong đời thường. sinister: Gi cm giác đáng sợ, đim xu hoc có ẩn ý nguy him, nhưng không nht thiết phi là mt hành động cthể đã được lên kế hoch như nefarious. Lưu ý khi sdng Người hc cn tránh nhm ln nefarious vi nhng tchssai trái nhnhàng. Tnày chnên được dùng cho nhng điu thc sgây phn nvmt đạo đức hoc pháp lut. Đúng: nefarious activities (các hot động bt chính/đê tin). Sai: Dùng nefarious để mô tmt li nhtrong công vic hoc mt hành vi không lch sự. Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từđê tiện

độc ác, vô đạo đức hoặc phạm pháp, đặc biệt là theo cách có tính toán hoặc được lên kế hoạch kỹ lưỡng

"The villain hatched a nefarious plot to take over the city."

Kẻ phản diện đã vạch ra một âm mưu đê tiện để chiếm đoạt thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error