D
Dicread
HomeDictionaryPpromontory

promontory

mũi đất / dải đất nhô ra
Danh từ
Số nhiều: promontories

promontory dùng để chmt vùng đất cao, dc, nhô hn ra ngoài mt vùng nước hoc mt vùng đất thp hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mũi đất" hoc "mũi" khi nói về địa lý ven bin. Đim đặc trưng ca promontory là snhô ra rõ rt và thường có độ cao đáng kể, to nên mt đim quan sát lý tưởng. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit promontory vi cape và peninsula vì cba đều chnhng di đất nhô ra bin, nhưng quy mô và đặc đim khác nhau: promontory: Thường nhn mnh vào độ cao và sdc (như mt vách đá nhô ra). Nó có thlà mt phn nhca mt cape hoc peninsula. cape: Thường có quy mô ln hơn promontory, là mt di đất ln nhô ra bin (ví dụ: Mũi Ho Vng). peninsula: Là mt bán đảo, mt vùng đất ln được bao quanh bi nướcba phía, quy mô rng hơn nhiu so vi promontory. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong văn chương, mô tphong cnh hoc trong các tài liu địa lý, quân sự (khi nói vvtrí chiến lược để quan sát). Ví dụ đúng: The lighthouse stands on a rocky promontory (Ngn hi đăng đứng trên mt mũi đất đá). Ví dsai: Không nên dùng promontory để chmt hòn đảo nhhoc mt bãi cát bng phng nhô ra bin, vì promontory đòi hi yếu tố độ cao và svng chãi ca địa hình.

Ý nghĩa

Danh từmũi đất

Một điểm cao của đất hoặc đá nhô ra một vùng nước

"The lighthouse was built on a steep promontory overlooking the bay."

Ngọn hải đăng được xây dựng trên một mũi đất dốc nhìn ra Đại Tây Dương.

Danh từdải đất nhô ra

Một gờ đất cao kéo dài ra từ một khối đất chính

"The hikers climbed the rocky promontory to get a better view of the valley below."

Những người leo núi đã leo lên dải đất đá nhô ra để có tầm nhìn tốt hơn về thung lũng bên dưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error