D
Dicread
Trang chủTừ điểnSseaboard

seaboard

vùng duyên hải
Danh từ
Số nhiều: seaboards

seaboard dùng để chmt vùng đất hoc di đất rng ln chy dc theo bbin ca mt quc gia hoc mt lc địa. Đim mu cht là tnày không chnói về đường kphân chia gia đất lin và bin (như coastline), mà nhn mnh vào toàn bkhu vc địa lý bao gm cnhng vùng đất nm sâu hơn trong ni địa nhưng vn chunh hưởng hoc có mi liên hcht chvi bin.

Skhác bit vsc thái

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia seaboard vi các tnhư coast hay shore. Tuy nhiên, mi tmang mt cm giác khác nhau:

coast: Thường dùng để chdi đất hp ngay sát mép nước, nơi đất lin gp bin. Ví dụ: the West Coast (bTây).
shore: Thường dùng cho vùng đất ngay sát mép nước, có thlà bin, hhoc sông, mang tính cht vt lý hơn là địa lý hành chính.
seaboard: Mang tính cht quy mô ln hơn, thường được dùng trong bi cnh địa lý, chính trhoc kinh tế để mô tmt vùng duyên hi rng ln. Ví dụ, khi nói vthe Eastern Seaboard, người ta đang ám chtoàn bkhu vc kinh tế và dân cư dc theo bbin phía Đông.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, seaboard thường được dch là "vùng duyên hi". Cn lưu ý rng tnày thường đi kèm vi các tính tchphương hướng như Eastern (phía Đông) hoc Western (phía Tây) để xác định vtrí cthca vùng đất đó trên bn đồ.

Đúng: The Eastern Seaboard of the United States (Vùng duyên hi phía đông ca Hoa Kỳ).
Sai: Sdng seaboard để chmt bãi bin nhnơi bn đi nghmát (trong trường hp này hãy dùng beach hoc coast).

Vmt ngpháp, seaboard là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdng như mt danh triêng khi đi kèm vi tên khu vc cthể.

Ý nghĩa

Danh từvùng duyên hải

Vùng hoặc dải đất chạy dọc theo bờ biển

The eastern seaboard of the United States is densely populated.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi