D
Dicread
HomeDictionaryIinland

inland

nội địa / vào nội địa / vùng nội địa
Tính từTrạng từDanh từ

inland được sdng để mô tvtrí hoc hướng chuyn động liên quan đến đất lin, đối lp hoàn toàn vi vùng ven bin hoc đại dương. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "ni địa", nhưng cn lưu ý rng inland nhn mnh vào yếu tố địa lý (khong cách tbbin), trong khi từ "ni địa" trong tiếng Vit đôi khi còn được dùng vi nghĩa chính trhoc hành chính (ví dụ: chuyến bay ni địa).

Ý nghĩa

Tính từnội địa

Nằm ở vùng sâu trong đất liền của một quốc gia thay vì ở vùng ven biển

"The inland regions of the country experience more extreme temperatures."

Các vùng nội địa của đất nước này trải qua mức nhiệt độ khắc nghiệt hơn.

Trạng từvào nội địa

Di chuyển hoặc nằm về phía sâu trong đất liền, cách xa biển

"The settlers traveled further inland to find fertile soil."

Những người định cư đã đi sâu hơn vào nội địa để tìm vùng đất màu mỡ.

Danh từvùng nội địa

Phần sâu trong một quốc gia hoặc khu vực, cách xa bờ biển

"The coastal plains differ greatly from the rugged inland."

Các đồng bằng ven biển khác biệt rất nhiều so với vùng nội địa gồ ghề.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error