D
Dicread
HomeDictionaryLlittoral

littoral

thuộc vùng ven biển / vùng ven biển
Tính từDanh từ

littoral là mt thut ngmang tính chuyên môn cao, thường được sdng trong các lĩnh vc như địa lý, sinh hc bin và hi dương hc. Khác vi tcoastal (ven bin) vn mang nghĩa rng và phbiến trong đời sng hàng ngày, littoral tp trung chính xác vào vùng chuyn tiếp gia đất lin và bin, đặc bit là khu vc bị ảnh hưởng trc tiếp bi thy triu. Skhác bit vsc thái Trong khi coastal có thmô tbt cứ điu gì gn bin (như mt thành phven bin hoc mt con đường ven bin), thì littoral li nhn mnh vào đặc đim sinh thái và vt lý ca di đất hp nơi nước bin lên xung. Ví dụ, khi nói vhsinh thái hoc các loài sinh vt thích nghi vi môi trường nước mn và đấtm, các nhà khoa hc sdùng littoral zone thay vì coastal zone để đạt được độ chính xác vmt hc thut. coastal: Dùng cho bi cnh chung, địa lý rng ln (ví dụ: coastal city - thành phven bin). littoral: Dùng cho bi cnh khoa hc, sinh thái hc (ví dụ: littoral vegetation - thm thc vt vùng ven bin). Lưu ý vcách sdng Tnày có thể đóng vai trò là mt tính từ để mô tả đặc đim hoc mt danh từ để chchính khu vc đó. Người hc cn tránh nhm ln littoral vi các thut ngliên quan đến ni địa hoc vùng sâu trong đất lin. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "thuc vùng ven bin" hoc "vùng triu" để làm rõ tính cht sinh thái ca tnày.

Ý nghĩa

Tính từthuộc vùng ven biển

Liên quan đến hoặc nằm trên bờ biển hoặc bờ hồ

"The littoral zone is where the land meets the ocean."

Vùng ven biển đặc trưng bởi sự đa dạng cao của các sinh vật.

Danh từvùng ven biển

Khu vực của một bờ biển, cụ thể là vùng nằm giữa mức nước cao nhất và mức nước thấp nhất

"The researchers studied the biodiversity of the littoral."

Các nhà nghiên cứu đã thu thập mẫu vật từ vùng ven biển để nghiên cứu ảnh hưởng của thủy triều.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error