D
Dicread
HomeDictionaryAalternator

alternator

máy phát điện xoay chiều
Danh từ
Số nhiều: alternators

alternator là mt thut ngkthut chuyên bit dùng để chmáy phát đin xoay chiu, đặc bit phbiến trong hthng đin ca ô tô. Đim mu cht cn lưu ý là thiết bnày không chto ra đin mà còn có chc năng sc li choc quy trong khi động cơ đang hot động. Đối vi người hc tiếng Anh, cn phân bit rõ alternator vi generator (máy phát đin nói chung). Trong khi generator là thut ngbao quát cho bt kthiết bnào chuyn đổi năng lượng cơ hc thành đin năng, thì alternator cthlà loi máy phát to ra dòng đin xoay chiu (AC) ri sau đó chnh lưu thành dòng đin mt chiu (DC) để phù hp vi hthng đin ca xe.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia alternator và battery (ắc quy). Ắc quy đóng vai trò lưu trnăng lượng để khi động xe, còn alternator là ngun cung cp năng lượng chính khi xe đang chy và là thiết bnp đầy li choc quy. Nếu alternator bhng, xe có thvn khi động được nhờ ắc quy nhưng ssm chết máy vì không có ngun bù năng lượng.

The battery generates electricity for the car. (Sai vì ắc quy chlưu trữ, không phát đin)
The alternator charges the battery while the engine is running. (Đúng vì máy phát đin xoay chiu thc hin vic sc)

Ngcnh sdng và lưu ý kthut

Trong giao tiếp thông thường hoc khi làm vic vi thcơ khí, alternator luôn được dùng để chbphn phát đin gn lin vi động cơ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào độ trang trng mà bn có thdùng "máy phát đin xoay chiu" (kthut) hoc gi ngn gn là "máy phát" (thông dng). Hãy cn thn để không nhm ln vi các loi máy phát đin gia đình cln, vn thường được gi là generator.

Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vvic thay thế hoc sa cha, chúng ta sdng các mo tnhư an alternator hoc the alternator để xác định cththiết bị đang được đề cp.

Ý nghĩa

Danh từmáy phát điện xoay chiều

Một máy phát điện chuyển đổi năng lượng cơ học thành dòng điện xoay chiều, thường được sử dụng trong xe cộ để sạc pin và cung cấp năng lượng cho các hệ thống điện

The mechanic replaced the faulty alternator to ensure the car would start reliably.

Người thợ cơ khí đã thay thế máy phát điện xoay chiều bị hỏng để đảm bảo xe có thể khởi động một cách đáng tin cậy.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error