D
Dicread
HomeDictionaryRrailcar

railcar

toa xe lửa
Danh từ
Số nhiều: railcars

railcar dùng để chmt đơn vxe chy trên đường ray. Đim mu cht cn lưu ý là tnày có phm vi nghĩa rng hơn so vi các tchuyên bit khác. Trong khi train (tàu ha) thường chcmt đoàn tàu gm nhiu toa, thì railcar nhn mnh vào mt đơn vxe đơn lẻ. Phân bit vi các thut ngtương đương Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia railcar vi carriage hoc wagon. Tuy nhiên, có skhác bit vcông năng: railcar thường ám chloi xe thành (có động cơ riêng) hoc mt đơn vvn chuyn độc lp. carriage thường dùng để chtoa xe chkhách (không có động cơ, phi được kéo đi). wagon thường dùng cho toa xe chhàng. Ví dụ: Mt chiếc railcar có thlà mt chiếc tàu đin nhchy độc lp trong thành phố, trong khi mt carriage chlà mt phn ca mt đoàn tàu ln. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn kthut về đường st hoc trong mô tvcác hthng giao thông công cng hin đại như tàu đin nhẹ. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdch là "toa xe" hoc "xe chy trên ray" để đảm bo tính chính xác vmt kthut.

Ý nghĩa

Danh từtoa xe lửa

Một phương tiện chạy trên đường ray xe lửa, thường là loại tự hành hoặc được sử dụng như một đơn vị đơn lẻ để vận chuyển

"The passengers boarded the railcar at the small rural station."

Chiếc toa xe nhỏ đã vận chuyển đội bảo trì đến đoạn đường ray hẻo lánh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error