D
Dicread
HomeDictionarySsedan

sedan

xe sedan / kiệu
Danh từ
Số nhiều: sedans

Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh hin đại, sedan chyếu được dùng để chloi xe ô tô bn ca vi cp xe riêng bit, tách ri khi khoang hành khách. Đây là kiu dáng xe phbiến cho gia đình và công vic văn phòng. Người Vit thường gi trc tiếp là "xe sedan" hoc "xe 4 chỗ". Tuy nhiên, cn lưu ý rng sedan còn có mt nghĩa cổ, chloi kiu được khiêng bi người. Trong bi cnh lch shoc văn hc, tnày không ám chphương tin cơ gii mà là mt chiếc ghế có mái che được vn chuyn bng sc người. Lưu ý khi sdng Khi phân bit vi các loi xe khác, sedan khác vi hatchback (xe đuôi ngn, ca sau mht lên) và coupe (thường là xe hai ca). Mt sai lm phbiến là nhm ln sedan vi mi loi xe 4 chỗ; thc tế, chnhng xe có cu trúc ba khoang (động cơ, hành khách, hành lý) mi được gi chính xác là sedan. Đúng: a silver sedan (mt chiếc xe sedan màu bc) Sai: Gi mt chiếc xe SUV là sedan chvì nó có 4 ca.

Ý nghĩa

Danh từxe sedan

Một loại xe ô tô chở khách kín có cốp xe riêng và mái che kéo dài toàn bộ khoang hành khách

"The family decided to buy a silver sedan for their daily commute."

Anh ấy lái một chiếc xe sedan màu bạc đi làm mỗi sáng.

Danh từkiệu

Một chiếc ghế có mái che hoặc cáng được khiêng bằng các đòn trên vai của hai hoặc nhiều người

"The nobleman arrived at the palace in an ornate sedan carried by four servants."

Vị quý tộc đã đến cung điện trên một chiếc kiệu được trang trí xa hoa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error