D
Dicread
HomeDictionaryHhood

hood

mũ trùm đầu / nắp ca-pô / khu phố / loa che nắng / trùm mũ
Ngoại động từ
Quá khứ: hoodedPhân từ 2: hoodedV-ing: hooding

Thood trong tiếng Anh có nhiu nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit vì mi nghĩa li tươngng vi mt danh triêng bit trong tiếng Vit.

Sự đa dng vngnghĩa

Trong đời sng hàng ngày, hood thường được dùng để chmt loi trang phc, cthlà mũ trùm đầu gn lin vi áo khoác hoc áo len. Khi đóng vai trò là động từ, nó có nghĩa là trùm mũ lên đầu hoc mt ai đó, thường mang sc thái cưỡng ép hoc che giu danh tính.

Trong lĩnh vc kthut ô tô, hood (tiếng Anh-Mỹ) dùng để chnắp ca-pô, tm kim loi che động cơ phía trước xe. Lưu ý rng trong tiếng Anh-Anh, bphn này được gi là bonnet.

Mt đim đặc bit là khi hood được dùng như mt danh trút gn ca neighborhood, nó thường mang nghĩa tiêu cc, chmt khu phố nghèo, khuchut hoc nơi có tình trng ti phm cao. Ví dụ, cm tfrom the hood ám chmt người xut thân tnhng khu vc khó khăn này.

Phân bit và lưu ý sdng

Người hc cn cn trng để không nhm ln gia các nghĩa vt lý và nghĩa xã hi ca tnày. Vic sdng hood để chkhu phố là cách nói không trang trng (slang), vì vy không nên dùng trong các văn bn hành chính hoc giao tiếp chuyên nghip.

Ngoài ra, cn phân bit hood vi các tcó nghĩa tương tnhư cover hay cap. Trong khi cover là mt tbao quát cho mi loi tm che, thì hood thường chnhng tm che có hình dng đặc thù (như loa che nắng chong kính máynh) hoc có chc năng bo vcthể.

Đúng: He opened the hood to check the engine. (Anhy mnp ca-pô để kim tra động cơ.)
Đúng: She pulled up her hood in the rain. (Cô ấy kéo mũ trùm đầu lên trong cơn mưa.)
Sai (trong ngcnh trang trng): I live in a hood. (Thay vào đó hãy dùng I live in a neighborhood nếu không mun ám chmình sngkhuchut.)

Not a noun.

Ý nghĩa

Danh từmũ trùm đầu

Phần che của một loại trang phục dùng để bảo vệ đầu

She pulled up her hood to shield herself from the rain.

Cô ấy kéo mũ trùm đầu lên để che chắn bản thân khỏi cơn mưa.

Danh từnắp ca-pô

Tấm che bằng kim loại phía trên động cơ của một phương tiện cơ giới

He popped the hood to check the oil level.

Anh ấy mở nắp ca-pô để kiểm tra mức dầu.

Danh từkhu phố

Một khu dân cư cụ thể, thường ngụ ý một khu vực nghèo khó hoặc nguy hiểm

He grew up in a tough hood in South Philly.

Anh ấy lớn lên trong một khu phố khắc nghiệt ở Nam Philadelphia.

Danh từloa che nắng

Một tấm che cho một vật thể, chẳng hạn như ống kính máy ảnh hoặc ống khói

The photographer used a lens hood to reduce glare.

Nhiếp ảnh gia đã sử dụng loa che nắng để giảm độ chói.

Ngoại động từtrùm mũ
[~ something]

Che đầu hoặc mặt của ai đó hoặc vật gì đó bằng một chiếc mũ trùm

The captors hooded the prisoner before transporting him.

Những kẻ bắt giữ đã trùm mũ tù nhân trước khi vận chuyển anh ta đi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error