D
Dicread
HomeDictionaryCcoupe

coupe

xe coupe / khoang riêng
Danh từ
Số nhiều: coupes

coupe là mt thut ngmượn ttiếng Pháp, dùng để chhai loi hình thiết kế hoàn toàn khác nhau tùy vào ngcnh là ô tô hay đường st. Người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln khi dch thut. Đặc đim trong ngành ô tô Trong lĩnh vc xe hơi, coupe dùng để chnhng chiếc xe có hai ca, mui cng và thường có phn mái dc vphía sau. Đim mu cht để phân bit coupe vi sedan (xe bn ca) là sự ưu tiên vtính thm mỹ, sgn gàng và phong cách ththao hơn là không gian rng rãi cho hành khách phía sau. Ví dụ: Mt chiếc sports coupe thường mang li cm giác tc độ và sang trng. Đặc đim trong vn ti đường st Khi nói vtàu ha, coupe không còn là mt loi xe mà là mt "khoang" hoc "phòng" riêng tư dành cho mt nhóm hành khách nhỏ. Đây là không gian khép kín có ca, đối lp vi các toa ghế ngi mthông thường. Ví dụ: sleeping coupe (khoang ngủ) cung cp sriêng tư tuyt đối cho hành khách trong nhng chuyến đi dài. Lưu ý vphát âm và chính t Vì có ngun gc ttiếng Pháp, tnày thường được phát âm là /kuːp/ (tương tnhư "cup" nhưng kéo dài âm u). Trong tiếng Vit, khi nói về ô tô, tnày thường được ginguyên dng viết là "coupe" hoc gi là "xe hai ca".

Ý nghĩa

Danh từxe coupe

Một loại xe ô tô có mui cố định và hai cửa, thường có phần đuôi dốc và kiểu dáng thanh thoát

"He drives a vintage red coupe."

Anh ấy lái một chiếc xe coupe màu đỏ cổ điển.

khoang riêng

Một khoang riêng tư trên tàu hỏa, thường có cửa có thể đóng lại để đảm bảo sự riêng tư

Các hành khách thư giãn trong khoang riêng của họ trong suốt hành trình đến thành phố Vi-ên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error