D
Dicread
HomeDictionaryMmuffler

muffler

ống giảm thanh / khăn quàng cổ
Danh từ
Số nhiều: mufflers

Tmuffler trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu chdch theo nghĩa bmt.

Sphân bit vngcnh sdng

Trong lĩnh vc kthut và cơ khí, muffler dùng để chỉ ống gim thanh ca động cơ. Đây là mt thiết bchuyên dng nhm trit tiêu tiếngn tkhí xả. Trong ngcnh này, nó mang tính kthut thun túy và không ththay thế bng các tchtrang phc.

Ngược li, trong đời sng hng ngày, đặc bit là ở vùng khí hu lnh, muffler li là mt chiếc khăn quàng cdày. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong tiếng Anh hin đại (đặc bit là tiếng Anh Mỹ), tscarf phbiến hơn nhiu để chkhăn quàng cổ. muffler thường gi liên tưởng đến loi khăn dày hơn, qun nhiu vòng quanh cổ để giữ ấm tuyt đối trong mùa đông khc nghit.

Các lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit rõ muffler vi các tcó nghĩa tương tự để tránh dùng sai văn cnh:

Khi nói vthi trang hoc phkin thông thường, hãy ưu tiên dùng scarf thay vì muffler để tnhiên hơn.
Khi nói vhthng xca xe cộ, tuyt đối không dùng scarf mà phi dùng muffler hoc silencer.

Ví dvcách dùng đúng:
Đúng: The car's muffler is leaking (Ống gim thanh ca chiếc xe brò rỉ).
Đúng: He wrapped a thick muffler around his neck (Anhy qun mt chiếc khăn quàng cdày quanh cổ).

Đặc đim ngpháp

muffler là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý thêm mo từ (a, an, the) hoc sdngdng snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từống giảm thanh

Một thiết bị gắn vào động cơ đốt trong để giảm tiếng ồn phát ra từ khí xả

The mechanic replaced the rusted muffler on the old truck.

Người thợ cơ khí đã thay thế ống giảm thanh bị rỉ sét trên chiếc xe tải cũ.

Danh từkhăn quàng cổ

Một chiếc khăn dày hoặc một mảnh vải quấn quanh cổ hoặc tay để giữ ấm

She wrapped a wool muffler tightly around her neck before stepping into the snow.

Cô ấy quấn chặt chiếc khăn quàng cổ bằng len quanh cổ trước khi bước ra ngoài trời tuyết.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error