D
Dicread
HomeDictionaryMmuffler

muffler

ống giảm thanh / khăn quàng cổ
Danh từ
Số nhiều: mufflers

Ý nghĩa

Danh từống giảm thanh

Một thiết bị được lắp vào động cơ đốt trong để giảm tiếng ồn của khí xả

"The mechanic replaced the rusty muffler on the old truck."

Người thợ cơ khí đã thay thế ống giảm thanh bị rỉ sét trên chiếc xe tải cũ.

Danh từkhăn quàng cổ

Một chiếc khăn dày quàng quanh cổ để giữ ấm

"She wrapped a wool muffler tightly around her neck before stepping into the snow."

Cô ấy quấn chặt chiếc khăn len quanh cổ trước khi bước ra ngoài trời tuyết.

Last Updated: June 18, 2026Report an Error