muffler
ống giảm thanh / khăn quàng cổ
Danh từ
Số nhiều: mufflers
Ý nghĩa
Danh từống giảm thanh
Một thiết bị được lắp vào động cơ đốt trong để giảm tiếng ồn của khí xả
"The mechanic replaced the rusty muffler on the old truck."
Người thợ cơ khí đã thay thế ống giảm thanh bị rỉ sét trên chiếc xe tải cũ.
Danh từkhăn quàng cổ
Một chiếc khăn dày quàng quanh cổ để giữ ấm
"She wrapped a wool muffler tightly around her neck before stepping into the snow."
Cô ấy quấn chặt chiếc khăn len quanh cổ trước khi bước ra ngoài trời tuyết.