D
Dicread
HomeDictionaryFfreeway

freeway

đường cao tốc
[C] Đếm được
Số nhiều: freeways

Thut ngnày gn lin vi hìnhnh đặc trưng ca cnh quan nước Mỹ, gi lên nhng di bê tông tri dài như nhng huyết mch, tc độ cao và nhng chuyến hành trình dài. Nó gi ý vmt dòng giao thông thông sut, nơi người lái xe không còn bcn trbi đèn giao thông hay các vch kẻ đường cho người đi bộ. Mc dù tương tnhư motorway hoc highway, nhưng freeway đặc bit nhn mnh vào vic không thu phí và tính cht tc độ cao ca con đường. Tnày thường mang hàm ý vsmrng đô thvà nhp sng hi hả, gp gáp ca các thành phhin đại.

Countable when referring to a specific road or a network of roads, such as the various freeways in Los Angeles.

Ý nghĩa

Danh từđường cao tốc

Một loại đường chia làn được thiết kế cho xe chạy tốc độ cao với các điểm ra vào được kiểm soát

"The commute is faster if you take the freeway."

Việc đi làm sẽ nhanh hơn nếu bạn đi đường cao tốc.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error