D
Dicread
HomeDictionaryDdashboard

dashboard

bảng điều khiển / bảng theo dõi
Danh từ
Số nhiều: dashboardsQuá khứ: dashboardedPhân từ 2: dashboardedV-ing: dashboarding

dashboard mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh vt lý hay kthut số. Trong lĩnh vc ô tô, nó chbng điu khin vt lý trước mt người lái. Trong lĩnh vc công nghthông tin và qun trị, nó là mt giao din hin thdliu tng hp.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi dùng trong môi trường doanh nghip hoc phn mm, dashboard không đơn thun là mt trang web mà là mt công ctrc quan hóa dliu. Nó giúp người dùng nm bt nhanh các chsquan trng (KPIs) mà không cn đọc các báo cáo chi tiết dài dòng. Ví dụ, mt marketing dashboard shin thbiu đồ tăng trưởng lượt truy cp và tlchuyn đổi thay vì mt bng sliu thô.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tránh nhm ln gia dashboard vi control panel. Trong khi dashboard tp trung vào vic theo dõi và giám sát (monitoring), thì control panel (bng điu khin hthng) li tp trung vào vic thay đổi cài đặt và điu chnh cu hình (configuration).

Đúng: Sdng dashboard để theo dõi doanh thu hàng ngày.
Sai: Sdng dashboard để thay đổi mt khu qun trhthng (trường hp này nên dùng control panel).

Đặc đim ngpháp

Tnày thường đóng vai trò là danh từ đếm được. Trong tiếng Anh chuyên ngành, nó có thể được dùng như mt động ttrong ngcnh phân tích dliu để chhành động đưa dliu lên bng theo dõi trc quan.

Ý nghĩa

Danh từbảng điều khiển

Bảng nằm đối diện với người lái xe trong một phương tiện, chứa các thiết bị đo và bộ điều khiển

The driver checked the dashboard to see how much fuel was left.

Người lái xe kiểm tra bảng điều khiển để xem còn lại bao nhiêu nhiên liệu.

Danh từbảng theo dõi

Một giao diện người dùng cung cấp hiển thị trực quan, tập trung về các chỉ số hiệu suất chính và các số liệu dữ liệu

The manager uses a digital dashboard to monitor real-time sales figures.

Người quản lý sử dụng một bảng theo dõi kỹ thuật số để giám sát các số liệu bán hàng theo thời gian thực.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error