D
Dicread
HomeDictionaryCconvertible

convertible

có thể chuyển đổi / xe mui trần
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: convertiblesSo sánh nhất: more convertible

convertible mang ý nghĩa ct lõi là slinh hot và khnăng thay đổi trng thái. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường được dùng nht để chmt loi xe ô tô đặc bit có mái che có thgp xung hoc tháo ri, to ra tri nghim lái xe ngoài tri. Khi sdng trong ngcnh này, convertible đóng vai trò là mt danh từ.

Countable when referring to the specific vehicle you drive. Uncountable when describing the general property of being adaptable (e.g., the convertible nature of the device).

Ý nghĩa

Tính từcó thể chuyển đổi

Có khả năng thay đổi về hình dáng, chức năng hoặc hệ thống

The sofa is convertible into a bed.

Chiếc ghế sofa này có thể chuyển đổi thành một chiếc giường.

Danh từxe mui trần

Một loại xe ô tô có mái che có thể gập xuống hoặc tháo rời được

He drove his red convertible along the coast.

Anh ấy đã lái chiếc xe mui trần màu đỏ của mình dọc theo bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error