D
Dicread
HomeDictionaryVvan

van

xe tải nhỏ / tiền quân
[C/U] Cả hai
Số nhiều: vans

Trong tiếng Anh, van là mt từ đa nghĩa vi hai lĩnh vc sdng hoàn toàn khác bit. Nghĩa phbiến nht hin nay dùng để chmt loi xe cơ gii ctrung, có không gian rng rãi, thường được dùng để vn chuyn hàng hóa hoc chmt nhóm người. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào mc đích sdng mà có thgi là "xe ti nhỏ" hoc "xe khách nhỏ".

Phân bit vi các loi xe khác

Người hc cn phân bit van vi truck (xe ti) và minivan (xe đa dng gia đình). Trong khi truck thường có thùng hphía sau và dùng cho hàng hóa nng, van có thiết kế khép kín, bo vhàng hóa khi thi tiết. Còn minivan là phiên bn nhhơn, tp trung vào vic chngười và tin nghi gia đình.

Ví dụ đúng: a delivery van (mt chiếc xe ti nhgiao hàng)
Ví dụ đúng: a passenger van (mt chiếc xe khách nhỏ)

Sdng trong ngcnh quân s

Mt nghĩa ít phbiến hơn nhưng quan trng trong văn chương hoc lch squân slà van dùng để chỉ "tin quân" hoc "đội tiên phong". Đây là bphn dn đầu ca mt đội quân hoc hm đội khi đang tiến lên, có nhim vtrinh sát hoc mở đường.

Ví dụ: The scouts were positioned in the van (Các trinh sát được btrí ở tin quân)

Cn lưu ý rng trong giao tiếp hin đại, nếu không có ngcnh quân srõ ràng, van hu như luôn được hiu là phương tin giao thông. Vic nhm ln gia hai nghĩa này có thdn đến nhng hiu lm hài hước trong dch thut nếu không xem xét kvăn cnh ca câu.

Countable when referring to the physical motor vehicle. Uncountable when referring to the leading edge of a military formation.

Ý nghĩa

Danh từxe tải nhỏ

Một loại xe cơ giới cỡ trung, thường được dùng để vận chuyển hàng hóa hoặc nhóm người

We loaded all the camping gear into the back of the van.

Chúng tôi đã chất tất cả đồ cắm trại vào phía sau chiếc xe tải nhỏ.

Danh từtiền quân

Phần dẫn đầu của một đội quân hoặc hạm đội đang tiến lên; đội tiên phong

The scouts were positioned in the van to detect any enemy ambushes.

Các trinh sát được bố trí ở tiền quân để phát hiện bất kỳ cuộc phục kích nào của kẻ thù.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error