D
Dicread
HomeDictionaryDdriveway

driveway

đường lái xe vào nhà
Danh từ
Số nhiều: driveways

driveway dùng để chmt li đi ngn, thường là đường tư nhân, ni từ đường chính vào gara hoc sân trước ca mt ngôi nhà. Trong tiếng Vit, tnày không có mt ttương đương duy nht mà tùy vào ngcnh có thdch là "đường lái xe vào nhà" hoc "li vào nhà". Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ driveway vi road (đường lộ) và path (li đi bộ). Trong khi road là đường công cng dành cho mi phương tin, driveway là phn đường thuc quyn shu tư nhân. Khác vi path thường dành cho người đi bộ, driveway được thiết kế đặc bit để xe ô tô có thlưu thông và đỗ. The car is parked on the road (Chiếc xe đỗ trên đường lộ - có thgây cn trgiao thông). The car is parked in the driveway (Chiếc xe đỗ ở li vào nhà - đỗ đúng vtrí tư nhân, an toàn). Lưu ý vngcnh sdng Trong văn hóa phương Tây, driveway là mt thành phn kiến trúc phbiến ca nhà ở vùng ngoi ô. Khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dùng từ "đường" mt cách chung chung để tránh gây hiu lm là đường giao thông công cng. Thay vào đó, hãy nhn mnh yếu tố "li vào" hoc "đường dn vào nhà" để làm rõ tính cht tư nhân ca khu vc này.

Ý nghĩa

Danh từđường lái xe vào nhà

Một con đường ngắn tư nhân dẫn từ đường công cộng vào nhà hoặc gara

"The delivery truck blocked the driveway."

Chiếc xe tải giao hàng đã chặn đường lái xe vào nhà, khiến chủ nhà không thể rời đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error