D
Dicread
HomeDictionaryTtransmitter

transmitter

máy phát, chất truyền tin
[C] Đếm được
Số nhiều: transmitters

Thut ngnày mang sc thái kthut chính xác, gi liên tưởng đến các ct ăng-ten, mch đin và dòng dliu vô hình truyn đi trong không trung. Đây là thành phn đốing chủ động vi bthu, to nên mt cp tương tác thiết yếu cho mi hot động liên lc không dây. Trong các ngcnh sinh hc hoc y khoa, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đin tsang hóa hc, dùng để chcác phân tvn chuyn tín hiu gia các tế bào thn kinh. Ti đây, nó mô tmt cu ni thông tin siêu nhỏ, nhn mnh vic chuyn giao thông đip từ đim này sang đim khác trong mt hthng sng.

Được dùng cho các thiết bị phần cứng riêng lẻ hoặc các phân tử hóa học cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từmáy phát

Thiết bị phát ra sóng điện từ để truyền tín hiệu

"The radio transmitter was damaged during the storm."

Máy phát vô tuyến đã bị hư hỏng trong cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error