D
Dicread
HomeDictionaryTtransmitter

transmitter

máy phát
[C] Đếm được
Số nhiều: transmitters

Thut ngnày mang sc thái kthut và chính xác, gi lên hìnhnh vcác ăng-ten, mch đin và dòng dliu vô hình truyn qua không trung. Đây là thành phn đốing chủ động vi máy thu, to nên mt cp thiết bvn hành thiết yếu cho mi hình thc liên lc không dây.

Trong bi cnh sinh hc hoc y tế, ý nghĩa ca tnày chuyn từ đin tsang hóa hc, dùng để chcác phân ttruyn tín hiu gia các tế bào thn kinh. Ti đây, nó mô tmt cu ni thông tin siêu nhỏ, nhn mnh vic chuyn giao thông đip từ đim này sang đim khác trong mt hthng sng.

Used for individual hardware devices or specific chemical molecules.

Ý nghĩa

Danh từmáy phát

Một thiết bị phát ra các sóng điện từ để truyền tín hiệu

The radio transmitter was damaged during the storm.

Máy phát vô tuyến đã bị hư hỏng trong cơn bão.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error