D
Dicread
HomeDictionaryCcapacitance

capacitance

điện dung
[U] Không đếm được
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mô tmt đặc tính vt lý ca mt linh kin hoc ssp xếp hình hc ca các vt dn. Bn có thhình dung nó ging như mt bcha hoc mt chiếc xô có khnăng cha mt lượng năng lượng đin nht định trước khi đầy. Đây là mt thut ngkthut được sdng hu như chtrong vt lý, kthut đin và đin tử. Mc dù có cùng gc tvi capacity (sc cha), nhưng capacitance là mt phép đo chính xác vkhnăng lưu trữ đin. Vic sdng tnày trong ngcnh không kthut để mô tnăng lc ca mt người hoc kích thước ca mt căn phòng là không chính xác và sgây cm giác gượng go cho người bn ngữ.

Đề cập đến đặc tính vật lý của việc lưu trữ điện tích, chẳng hạn như khi thảo luận về điện dung của một mạch điện.

Ý nghĩa

Danh từđiện dung
[null]

Khả năng tích trữ điện tích của một hệ thống

"The capacitance of the capacitor was measured in farads."

Điện dung của tụ điện được đo bằng đơn vị farad.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error