D
Dicread
HomeDictionaryCcapacitance

capacitance

điện dung
[U] Không đếm được

Thut ngnày là mt thông skthut được sdng gn như độc quyn trong vt lý và kthut đin để mô tả đặc tính ca mt linh kin hoc hthng.

Nó din đạt khái nim vtim năng và khnăng lưu trữ, cthlà lượng năng lượng có thể được gitrong mt đin trường trước khi hthng đạt đến gii hn ca mình.

Refers to the physical property of storing charge, such as when discussing the capacitance of a circuit.

Ý nghĩa

Danh từđiện dung

Khả năng của một hệ thống trong việc lưu trữ điện tích

The capacitance of the capacitor was measured in farads.

Điện dung của tụ điện được đo bằng đơn vị farad.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error