D
Dicread
HomeDictionaryPproducer

producer

nhà sản xuất
[C] Đếm được
Số nhiều: producers

Thut ngnày gn lin vi quyn shu và khnăng điu hành. Trong bi cnh công nghip, producer gi lên hìnhnh mt hot động quy mô ln tp trung vào sn lượng và hiu quả, thường đối lp vi người tiêu dùng vn chsdng sn phm cui cùng. Trong lĩnh vc nghthut sáng to, vai trò này khác bit vi đạo din; trong khi đạo din chu trách nhim vtm nhìn nghthut, thì nhà sn xut qun lý hu cn, ngân sách và khía cnh kinh doanh. Điu này khc ha hìnhnh mt người hin thc hóa dự án bng cách tp hp các ngun lc và tài năng cn thiết.

Một nhà sản xuất là một cá nhân hoặc thực thể cụ thể, chẳng hạn như một nhà sản xuất phim hoặc một nhà sản xuất lúa mì.

Ý nghĩa

Danh từnhà sản xuất

Người hoặc công ty chế tạo, sản xuất hàng hóa để bán

"The company is a leading producer of organic soy."

Công ty này là nhà sản xuất đậu nành hữu cơ hàng đầu.

Danh từnhà sản xuất

Người quản lý các khía cạnh tài chính và hành chính của một bộ phim, vở kịch hoặc bản ghi âm

"The producer secured the funding for the new indie movie."

Nhà sản xuất đã đảm bảo được nguồn vốn cho bộ phim độc lập mới.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error