D
Dicread
HomeDictionaryPproducer

producer

nhà sản xuất
[C] Đếm được
Số nhiều: producers

Thut ngnày gn lin vi quyn shu và vai trò điu hành. Trong bi cnh công nghip, producer gi lên hìnhnh vmt hot động quy mô ln, tp trung vào sn lượng và hiu quả, thường đối lp vi người tiêu dùng - nhng người chỉ đơn thun sdng sn phm cui cùng.

Trong lĩnh vc nghthut sáng to, vai trò này khác bit hoàn toàn vi đạo din; trong khi đạo din chu trách nhim vtm nhìn nghthut, thì nhà sn xut li qun lý hu cn, ngân sách và các khía cnh kinh doanh. Tnày gi lên hìnhnh mt người hin thc hóa dự án bng cách tp hp các ngun lc và tài năng cn thiết.

A producer is a specific individual or entity, such as a movie producer or a wheat producer.

Ý nghĩa

Danh từnhà sản xuất

Một cá nhân hoặc công ty chế tạo hoặc sản xuất hàng hóa để bán

The company is a leading producer of organic soy.

Công ty này là nhà sản xuất đậu nành hữu cơ hàng đầu.

Danh từnhà sản xuất

Người quản lý các khía cạnh tài chính và hành chính của một bộ phim, vở kịch hoặc bản ghi âm

The producer secured the funding for the new indie movie.

Nhà sản xuất đã đảm bảo được nguồn vốn cho bộ phim độc lập mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error