D
Dicread
HomeDictionaryPpellet

pellet

viên nén / viên đạn nhỏ / nén thành viên
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pelletsQuá khứ: pelletedPhân từ 2: pelletedV-ing: pelleting

pellet thường được dùng để chnhng vt thnhỏ, hình trhoc hình cu, được to ra bng cách nén cht mt loi vt liu nào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "viên nén", "viên bi" hoc "viên đạn nhỏ". Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc y tế và dược phm, pellet dùng để chcác viên thuc nén nhhoc các viên cy dưới da để gii phóng thuc chm. Ví dụ: hormone pellets (viên cy hormone). Trong nông nghip và công nghip, pellet thường là thc ăn chăn nuôi hoc nhiên liu sinh hc được nén li để dvn chuyn và lưu trữ. Ví dụ: wood pellets (viên nén gỗ) hoc feed pellets (viên thc ăn chăn nuôi). Trong lĩnh vc vũ khí, pellet dùng để chnhng viên đạn nhỏ (thường bng chì) bn ra tsúng hơi hoc súng săn. Điu này khác vi bullet (viên đạn ln, có vbc) hay shell (vỏ đạn/đạn pháo). Lưu ý vcách dùng Khi sdng pellet như mt động từ, nó có nghĩa là quá trình nén vt liu thành các viên nhỏ. Người hc cn phân bit rõ gia pellet (vt thnén) và pill (viên thuc ung thông thường). Trong khi pill là thut ngchung cho thuc dng viên, pellet nhn mnh vào cu trúc được nén cht hoc hình dáng đặc thù ca vt liu.

Ý nghĩa

Danh từviên nén

Một khối nhỏ, nén chặt của một chất, thường có hình cầu hoặc hình trụ

"The rabbit was feeding on a wood pellet."

Người nông dân cho gà ăn những viên thức ăn giàu dinh dưỡng.

Danh từviên đạn nhỏ

Một vật phóng nhỏ, chẳng hạn như viên bi chì, được sử dụng trong súng hơi hoặc vũ khí tương tự

"The bird was wounded by a single lead pellet."

Người thợ săn đã sử dụng một viên đạn nhỏ để tiêu diệt loài gây hại.

Ngoại động từnén thành viên
[~ something]

Tạo hình một chất thành những khối nhỏ, nén chặt

"The machine is designed to pellet the raw biomass for easier transport."

Máy này được thiết kế để nén sinh khối thô thành viên để dễ vận chuyển hơn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error