D
Dicread
HomeDictionaryDdissipation

dissipation

sự hoang phí / sự tan biến / sự trụy lạc / sự tiêu tán năng lượng
Danh từ

dissipation mang sc thái biu đạt đa dng tùy thuc vào ngcnh, tcác vn đề về đạo đức, li sng cho đến các hin tượng vt lý. Đim mu cht là tnày luôn mô tmt quá trình "phân tán" hoc "làm hao ht" mt ngun lc nào đó, dù là vt cht hay tinh thn.

Ý nghĩa

Danh từsự hoang phí

Hành động lãng phí tiền bạc, năng lượng hoặc nguồn lực vào các hoạt động phù phiếm hoặc xa hoa

His sudden wealth led to a life of reckless dissipation and debt.

Sự giàu có đột ngột của anh ta đã dẫn đến một cuộc sống hoang phí liều lĩnh và nợ nần.

Danh từsự tan biến

Quá trình biến mất hoặc phân tán, thường đề cập đến mây, nhiệt hoặc khói

The morning sun caused the rapid dissipation of the fog over the valley.

Ánh nắng buổi sáng đã khiến sương mù trên thung lũng tan biến nhanh chóng.

Danh từsự trụy lạc

Một lối sống đặc trưng bởi sự nuông chiều quá mức vào các khoái lạc giác quan, chẳng hạn như rượu và ma túy

The poet spent his youth in a state of moral dissipation before seeking redemption.

Nhà thơ đã dành thời gian tuổi trẻ trong tình trạng trụy lạc về đạo đức trước khi tìm kiếm sự chuộc lỗi.

Danh từsự tiêu tán năng lượng

Sự mất năng lượng từ một hệ thống, thường dưới dạng nhiệt, do ma sát hoặc điện trở

Electrical dissipation occurs when current flows through a resistor, converting energy into heat.

Sự tiêu tán điện xảy ra khi dòng điện chạy qua một điện trở, chuyển đổi năng lượng thành nhiệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error