D
Dicread
HomeDictionaryIintensification

intensification

sự gia tăng cường độ / sự tăng cường
Danh từ
Số nhiều: intensifications

intensification mô tmt quá trình làm cho mt trng thái, cm xúc hoc hin tượng trnên mnh mhơn, sâu sc hơn hoc cc đoan hơn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sgia tăng cường độ" hoc "stăng cường" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca intensification là schuyn đổi tmt mc độ thp sang mt mc độ cao hơn, thường mang tính cht leo thang hoc dn dp.

Skhác bit vngcnh sdng

Tnày được sdng linh hot trong cbi cnh tru tượng (xã hi, chính trị, cm xúc) và bi cnh vt lý (khoa hc, kthut). Khi nói vcác cuc xung đột hoc tranh chp, intensification gi lên hìnhnh mt sleo thang căng thng, khiến tình hình trnên nghiêm trng hơn. Ngược li, trong khoa hc, nó đơn thun chsgia tăng vmc độ hoc lc ca mt tác nhân vt lý.

Ví dvsgia tăng cường độ: The intensification of the conflict (Sgia tăng cường độ ca cuc xung đột).
Ví dvstăng cường: The intensification of heat (Stăng cường nhit độ).

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit intensification vi increase và strengthening. Trong khi increase là mt tmang nghĩa chung vvic tăng slượng hoc kích thước, intensification tp trung vào "cường độ" và "mc độ tác động".

increase: Tăng vslượng (ví dụ: tăng dân số).
intensification: Tăng về độ mnh/độ gt (ví dụ: tăng cường độ làm vic hoc mc độ nghiêm trng ca mt căn bnh).

strengthening thường mang nghĩa tích cc hơn, nhn mnh vào vic làm cho cái gì đó trnên vng chãi, bn bhơn (như cng cnim tin hoc làm khe cơ bp), trong khi intensification mang tính trung lp hoc tiêu cc, nhn mnh vào scc đoan hóa.

Lưu ý vngpháp

intensification là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thdùngdng snhiu trong các báo cáo kthut khi đề cp đến nhiu trường hp gia tăng cường độ khác nhau. Khi sdng, tnày thường đi kèm vi các động tnhư lead to (dn đến) hoc result in (kết qulà) để chhquca vic gia tăng cường độ.

Ý nghĩa

Danh từsự gia tăng cường độ

Quá trình làm cho một điều gì đó trở nên mạnh mẽ hơn, tập trung hơn hoặc cực đoan hơn

The intensification of the conflict led to a full scale war.

Sự gia tăng cường độ của cuộc xung đột đã dẫn đến một cuộc chiến tranh toàn diện.

Danh từsự tăng cường

Sự gia tăng về mức độ, lực hoặc cường độ của một hiện tượng vật lý hoặc quá trình hóa học

The intensification of the heat caused the metal to warp.

Sự tăng cường nhiệt độ đã khiến kim loại bị biến dạng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error