D
Dicread
HomeDictionaryGgrate

grate

mài, nạo / làm khó chịu / két, rít / vỉ nướng, giá đỡ / song chắn, nắp cống
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: gratesQuá khứ: gratedPhân từ 2: gratedV-ing: grating

grate mang hai nhóm nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò là động thay danh từ, điu mà người hc tiếng Anh cn lưu ý để tránh nhm ln trong ngcnh.

Sc thái vhành động và cm xúc
Khi đóng vai trò là động từ, grate mô thai loi tác động: vt lý và tâm lý. Vmt vt lý, nó chhành động chà xát mt vt cng vào bmt nhám để to ra nhng mnh nhỏ (như no phô mai). Vmt tâm lý, grate mô tmt skhó chu kéo dài, thường bt ngun tmt âm thanh chói tai hoc mt hành vi lp đi lp li gâyc chế.

Đim khác bit quan trng là trong khi annoy (làm phin) có thlà mt cm xúc tc thi, thì grate gi lên cm giác bị "mài mòn" skiên nhn, ging như cách mt vt cng cxát vào bmt khác.

Ví dụ: His voice grates on me (Ging nói ca anh ta khiến tôi thy cc kkhó chu/chướng tai).

Sc thái vvt dng
Khi là danh từ, grate chnhng khung kim loi có khe hở. Tùy vào ngcnh mà nó có thlà dng cnhà bếp (dng cno) hoc bphn kiến trúc (vst che cng, vlò sưởi). Người hc cn phân bit rõ vi grid (lưới) - vn mang nghĩa rng hơn vcác đường ksong song hoc hthng lưới ta độ.

Lưu ý vphát âm và tdnhm ln
Cn đặc bit phân bit grate vi great (tuyt vi). Hai tnày là từ đồng âm (homophones), có cách phát âm hoàn toàn ging nhau nhưng ý nghĩa và cách viết khác nhau. Vic nhm ln gia hai tnày trong văn viết là mt li phbiến mà người hc cn tránh.

Ý nghĩa

Ngoại động từmài, nạo
[~ something]

Làm nhỏ thực phẩm thành những sợi nhỏ bằng cách chà xát vào một bề mặt kim loại có lỗ

She began to grate the cheese into the bowl.

Cô ấy bắt đầu nạo phô mai vào bát.

Nội động từlàm khó chịu
[~ on someone]

Gây ra tác động kích thích hoặc làm phiền đến dây thần kinh hoặc sự kiên nhẫn của ai đó

His constant complaining really started to grate on me.

Việc anh ta liên tục phàn nàn thực sự bắt đầu làm tôi khó chịu.

Nội động từkét, rít
[~ against something]

Tạo ra âm thanh chói tai, thô ráp bằng cách chà xát hai vật cứng vào nhau

The heavy iron gate began to grate against the stone floor.

Cánh cổng sắt nặng bắt đầu rít trên sàn đá.

Danh từvỉ nướng, giá đỡ

Một khung kim loại dùng để giữ nhiên liệu cho lửa trong lò sưởi

The logs crackled loudly on the iron grate.

Những khúc củi cháy lách tách lớn trên vỉ nướng bằng sắt.

Danh từsong chắn, nắp cống

Một khung kim loại gồm các thanh dùng để che miệng cống hoặc một cái lỗ trên mặt đất

He accidentally dropped his keys through the sewer grate.

Anh ấy vô tình làm rơi chìa khóa qua song chắn cống.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error