D
Dicread
HomeDictionarySsmolder

smolder

âm ỉ / âm ỉ
Nội động từ
Quá khứ: smolderedPhân từ 2: smolderedV-ing: smoldering

smolder mô tmt trng thái cháy không ngn la, chcó khói và nhit độ cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "cháy âm ỉ". Đim mu cht là sthiếu vng ngn la rc cháy nhưng li timn sc nóng ln và có khnăng bùng phát bt clúc nào. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Khi được dùng để mô tcm xúc, smolder mang nghĩa bóng tương tnhư cách mt đống la cháy âm ỉ: mt cm xúc mnh mẽ (thường là tiêu cc như stc gin, lòng thù hn hoc sphn ut) bkìm nén, không bc phát ra ngoài nhưng vn tn ti dai dng và mãnh lit bên trong. Ví dụ: Mt stc gin âm ỉ (smoldering anger) gi cm giác nguy him hơn mt cơn gin bc phát tc thi vì nó cho thy stích tlâu dài. Ngoài ra, trong mt sngcnh hin đại, smolder còn được dùng để mô tmt ánh nhìn quyến rũ, đầy đam mê nhưng kín đáo (thường gi là "ánh nhìn thiêu đốt"). Phân bit vi các ttương t Cn phân bit smolder vi burn (cháy). Trong khi burn là mt thut ngchung cho vic cháy có ngn la, thì smolder nhn mnh vào trng thái cháy chm, thiếu oxy và không có la. Sai: The fire burned smolderingly (Cách dùng này blp nghĩa và không tnhiên). ✅ Đúng: The campfire continued to smolder (Đống la tri tiếp tc cháy âm ỉ). Vmt ngpháp, smolder là mt ni động từ, nghĩa là nó txy ra mà không cn mt tân ngtrc tiếp đi kèm phía sau.

Ý nghĩa

Nội động từâm ỉ

Cháy chậm với khói nhưng không có ngọn lửa

"The campfire continued to smolder long after the guests had left."

Đống lửa trại tiếp tục cháy âm ỉ rất lâu sau khi khách đã rời đi.

Nội động từâm ỉ

Tồn tại trong trạng thái bị kìm nén hoặc che giấu, thường dùng để chỉ những cảm xúc mạnh mẽ như sự tức giận hoặc phẫn uất

"He let his resentment smolder for years before finally confronting his boss."

Sự phẫn uất tiếp tục âm ỉ trong cộng đồng suốt nhiều thập kỷ sau sự bất công đó.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error